D
Dicread
Trang chủTừ điểnYyield

yield

mang lại / nhượng lại / đầu hàng / nhường đường

/jiːld/

Ngoại động từNội động từDanh từ

Tnày mang hai sc thái đối lp: mt bên là sto ra thành quvà mt bên là snhượng bcó tính chiến thut. Khi được dùng trong lĩnh vc kinh tế hoc nông nghip, yield gi lên hìnhnh ca mt vthu hochtc là kết quhu hình có được tnlc hoc đầu tư.

Trong các bi cnh xã hi hoc vt lý, tnày mô tmt hành động ngng kháng cự. Khác vi surrender (đầu hàng) thường hàm ý stht bi hoc mt mát hoàn toàn, yield có thlà mt snhượng blch sự, cn thiết hoc hp lý, chng hn như trong lut giao thông hoc trong các cuc tranh lun trí tuệ.

Có mt sphân bit tinh tế gia vic đầu hàng trước vũ lc (bphá vỡ) và nhượng btrước quyn lc (tuân thủ). Trong trường hp đầu tiên, nó mô tshư hng vmt cu trúc; còn trong trường hp sau, nó mô tshp tác trong xã hi.

Ý nghĩa

Ngoại động từmang lại
[~ something]

Tạo ra hoặc cung cấp một kết quả, sản lượng hoặc lợi nhuận

Yield fruit.

Nội động từnhượng lại

Từ bỏ quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát một thứ gì đó

Yield slowly.

Ngoại động từđầu hàng
[~ something]

Nhượng bộ trước áp lực, sức mạnh hoặc lý lẽ

Yield power.

Danh từnhường đường

Cho phép một phương tiện hoặc người đi bộ khác đi trước

Increase yield.

Ví dụ

Khoản đầu tư này mang lại thu nhập hàng tháng ổn định.

The general yielded the fortress to the invading army.

Vị tướng đã nhượng lại pháo đài cho quân xâm lược.

The stubborn lock finally yielded after several attempts.

Ổ khóa cứng đầu cuối cùng đã đầu hàng sau nhiều lần thử.

You must yield to oncoming traffic at the roundabout.

Bạn phải nhường đường cho các phương tiện đang đi tới tại vòng xuyến.

Cụm động từ

yield to

Đầu hàng hoặc nhượng bộ trước ai đó hoặc điều gì đó

Anh ấy từ chối đầu hàng trước áp lực từ các đối thủ của mình.

yield up

Nhượng lại thứ gì đó, đặc biệt là một cách miễn cưỡng

Phe phiến quân bị buộc phi nhượng lại vũ khí của họ.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi