D
Dicread
Trang chủTừ điểnIimport

import

nhập khẩu / nhập / việc nhập khẩu / hàng nhập khẩu / ý nghĩa
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: importsQuá khứ: importedPhân từ 2: importedV-ing: importing

import mang hai nhóm nghĩa chính: mt liên quan đến thương mi và công nghệ, nhóm còn li liên quan đến giá trtinh thn hoc ý nghĩa sâu xa. Đối vi người hc tiếng Vit, sphân bit này rt quan trng vì trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng các thoàn toàn khác nhau cho hai ngcnh này.

Sc thái thương mi và kthut
Trong lĩnh vc kinh tế, import dùng để chvic đưa hàng hóa tnước ngoài vào trong nước. Trong tin hc, nó mô thành động đưa dliu tmt ngun bên ngoài vào mt phn mm hoc hthng. Cn lưu ý rng import là hành động đối lp hoàn toàn vi export (xut khu/xut dliu).

Ví dụ: import goods (nhp khu hàng hóa), import a contact list (nhp danh sách liên lc).

Sc thái về ý nghĩa và tm quan trng
Khi được dùng như mt danh ttrong ngcnh trang trng, import không còn nghĩa là "nhp khu" mà mang nghĩa là tm quan trng hoc ý nghĩa ngm định ca mt svic, li nói. Đây là mt cách dùng ít phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày nhưng thường xut hin trong văn bn hc thut hoc chính trị. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi significance hoc meaning nhưng mang sc thái trang trng hơn.

Ví dụ: the full import of the situation (toàn btm quan trngnghĩa ca tình hung).

Lưu ý vtloi
Khi đóng vai trò là động từ, import thường đi kèm vi tân ngtrc tiếp (nhp cái gì). Khi là danh từ, nó có thchchành động nhp khu (không đếm được) hoc mt món hàng nhp khu cthể (đếm được).

Ý nghĩa

Ngoại động từnhập khẩu
[~ something from somewhere]

Mang hàng hóa hoặc dịch vụ từ nước ngoài vào một quốc gia để bán

Ngoại động từnhập
[~ something into something]

Đưa dữ liệu hoặc một tệp từ chương trình hoặc định dạng này sang chương trình hoặc định dạng khác

You can import your contacts from a CSV file into the address book.

Danh từviệc nhập khẩu

Hành động mang hàng hóa hoặc dịch vụ từ nước ngoài vào một quốc gia

The government is trying to reduce the import of luxury cars.

Danh từhàng nhập khẩu

Hàng hóa hoặc dịch vụ được mang từ nước ngoài vào một quốc gia

Danh từý nghĩa

Ý nghĩa ngầm định hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó

Few people realized the full import of the president's announcement.

Ví dụ

Cửa hàng thời trang nhập khẩu trang sức thủ công từ Ý.

You can import the settings into the new software.

Bạn có thể nhập các cài đặt vào phần mềm mới.

The new law restricts the import of foreign steel.

Luật mới hạn chế việc nhập khẩu thép nước ngoài.

The nation depends on oil imports for its energy.

Quốc gia này phụ thuộc vào hàng nhập khẩu dầu mỏ để cung cấp năng lượng.

He failed to grasp the full import of the warning.

Anh ấy đã không nắm bắt được toàn bộ ý nghĩa của lời cảnh báo.

Cụm động từ

import into

Đưa dữ liệu hoặc một tệp từ chương trình hoặc định dạng này sang chương trình hoặc định dạng khác

Cô ấy cần nhập danh sách khách hàng vào phần mềm quản lý quan hệ khách hàng mới.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi