D
Dicread
Trang chủTừ điểnAassistance

assistance

sự giúp đỡ
[C/U] Cả hai

Thuật ngữ này mang sắc thái chuyên nghiệp trang trọng, thường xuất hiện trong các văn bản chính thức, bối cảnh dịch vụ khách hàng hoặc môi trường làm việc. gợi ý một hình thức hỗ trợ cấu trúc hoặc được tổ chức bài bản, thay một sự giúp đỡ tùy tiện giữa bạn . Việc sử dụng từ này thể hiện mức độ lịch sự sự chừng mực, khiến trở nên tưởng cho các thư từ giao dịch kinh doanh hoặc biển báo công cộng.

Trong khi help một thuật ngữ thông dụng bao quát, assistance lại hàm ý một sự đóng góp mục tiêu vào một quy trình cụ thể. Từ này gợi lên hình ảnh của một trụ cột hỗ trợ hoặc một nguồn lực bổ sung giúp đối tượng chính đạt được thành công, tập trung vào tính hữu dụng hiệu quả của sự hỗ trợ được cung cấp.

Uncountable when referring to the general concept of help provided to a group. Countable when referring to a specific instance or a particular type of support service.

Ý nghĩa

Danh từsự giúp đỡ

Hành động hỗ trợ ai đó để đạt được một mục tiêu hoặc hoàn thành một công việc

He provided valuable assistance during the move.

Ví dụ

I need some assistance.

Tôi cần một chút sự giúp đỡ.

Thank you for your assistance.

Cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ.

She offers her assistance.

Cô ấy đề nghị sự giúp đỡ của mình.

He asked for assistance with the bags.

Anh ấy yêu cầu sự giúp đỡ để mang những chiếc túi.

They provided assistance after the storm.

Họ đã cung cấp sự giúp đỡ sau cơn bão.

I will need some assistance tomorrow.

Tôi sẽ cần một chút sự giúp đỡ vào ngày mai.

The teacher provided assistance during the exam.

Giáo viên đã hỗ trợ sự giúp đỡ trong suốt kỳ thi.

School Life

I requested technical assistance for my laptop.

Tôi đã yêu cầu sự hỗ trợ kỹ thuật cho máy tính xách tay của mình.

Office

The guide offered assistance to the tourists.

Hướng dẫn viên đã đề nghị sự giúp đỡ cho các khách du lịch.

Travel

Chúng tôi trân trọng sự hỗ trợ tiếp tục của quý vị trong vấn đề này.

Business

Please accept my apologies for the lack of assistance.

Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi vì sự thiếu giúp đỡ.

Apology

The treaty provided military assistance to the ally.

Hiệp ước đã cung cấp sự hỗ trợ quân sự cho đồng minh.

History

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi