D
Dicread
Trang chủTừ điểnWwell

well

tốt / khỏe / giếng / chà
Trạng từTính từinterjection[C/U] Cả hai
Số nhiều: wellsSo sánh hơn: betterSo sánh nhất: best

Khi đóng vai trò là mt trng từ, twell gi ý mt tiêu chun cao vhiu sut hoc trng thái chính xác, thường đối lp vi tpoorly (ti tệ). Nó mang li cm giác vshiu quvà năng lc trong mt nhim vcthể.

Khi đóng vai trò là mt tính từ, tnày nhm trc tiếp đến sc khe thcht và shi phc. Trong khi healthy mô ttrng thái thcht chung, well thường được dùng để mô tvic không bbnh hoc quá trình trli trng thái bình thường sau khim.

Countable when referring to a specific structure for water or oil (two wells). Uncountable when referring to the general concept of health or the state of being well.

Ý nghĩa

Trạng từtốt

Theo một cách thỏa đáng hoặc có thể chấp nhận được

He did the job well.

Tính từkhỏe

Có tình trạng sức khỏe tốt

I am feeling well today.

Danh từgiếng

Một cái hố sâu được đào xuống đất để lấy nước, dầu hoặc khí đốt

They dug a well in the backyard.

interjectionchà

Được dùng để bắt đầu một lời nhận xét hoặc để bày tỏ sự ngạc nhiên, do dự

Well, I didn't expect to see you here.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi