D
Dicread
Trang chủTừ điểnAaddiction

addiction

sự nghiện
[C/U] Cả hai
Số nhiều: addictions

Thut ngnày mang sc nng ln vmt lâm sàng và đạo đức, ám chvic mt khnăng tchkhi nhng thôi thúc vsinh hc hoc tâm lý ln át các la chn lý tính. Nó gi lên mt vòng lp gia khao khát và triu chng cai thuc to nên slthuc, thường đi kèm vi cm giác xu hhoc nhu cu cp thiết được điu trphc hi.

Mc dù thường được dùng nht cho các cht hóa hc, nhưng tnày ngày càng được dùng để mô tcác vòng lp hành vi như mng xã hi hoc trò chơi đin tử. Trong nhng bi cnh này, nó mô tmt thói quen cưỡng chế gâynh hưởng đến hot động hàng ngày, giúp phân bit gia mt sthích đơn thun vi mt sự ámnh mang tính hy hoi.

Countable when referring to a specific type of dependency, such as a nicotine addiction. Uncountable when discussing the general state or phenomenon of being addicted.

Ý nghĩa

Danh từsự nghiện

Một nhu cầu mãnh liệt và có hại đối với việc sở hữu hoặc thực hiện một điều gì đó một cách thường xuyên

His addiction to gambling ruined his finances.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi