D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstudy

study

nghiên cứu / học / việc học tập / cuộc nghiên cứu / phòng làm việc

/ˈstʌdi/

Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: studiesQuá khứ: studiedPhân từ 2: studiedV-ing: studying

study mang ý nghĩa bao quát vvic tiếp thu kiến thc, nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái sthay đổi. Khi dùng để chvic hc tp nói chung, nó nhn mnh vào quá trình nlc, rèn luyn và nghiên cu mt chủ đề cthể để đạt được shiu biết sâu sc. Điu này khác vi learn, vn thường tp trung vào kết qucui cùng là vic nm bt được mt knăng hoc mt mu thông tin mi. Ví dụ, bn có thstudy tiếng Anh trong nhiu năm (quá trình hc) để cui cùng learn được cách giao tiếp thành tho (kết quả đạt được).

Skhác bit gia hc tp và nghiên cu

Trong tiếng Vit, cstudy và research đều có thdch là "nghiên cu", nhưng trong tiếng Anh, chúng có ranh gii rõ rt. study thường dùng cho vic hc tp da trên nhng kiến thc đã có sn hoc quan sát mt đối tượng để hiu rõ hơn. Trong khi đó, research mang tính hc thut cao hơn, hàm ý vic tìm tòi, thnghim để khám phá ra nhng kiến thc mi hoc chng minh mt githuyết chưa tng được biết đến.

study: Đọc sách giáo khoa để chun bcho kthi (hc tp).
research: Thc hin các thí nghim trong phòng lab để tìm ra thuc cha bnh (nghiên cu khoa hc).

Cách dùng đa dng ca t

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là study không chlà động tmà còn là danh tvi nhiu nghĩa khác nhau. Khi là danh từ, nó có thchmt cuc nghiên cu khoa hc (mt bn báo cáo chi tiết) hoc mt căn phòng làm vic riêng tư trong nhà. Người hc cn lưu ý phân bit gia "vic hc" (quá trình) và "cuc nghiên cu" (sn phm/dự án) để chn tngphù hp trong tiếng Vit.

Sai: Tôi đangtrong study ca mình (nếu dch là "Tôi đangtrong vic hc ca mình").
✅ Đúng: Tôi đangtrong phòng làm vic ca mình.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, study là mt động tquy tc, thêm đuôi -ed cho thì quá khvà quá khphân từ. Khi đóng vai trò là danh từ, nó có thlà danh từ đếm được (mt cuc nghiên cu) hoc danh tkhông đếm được (vic hc tp nói chung).

Ý nghĩa

Ngoại động từnghiên cứu
[~ something][~ someone]

Xem xét hoặc điều tra chi tiết một điều gì đó để khám phá thông tin hoặc tìm hiểu cách nó hoạt động

The scientists are studying the effects of the new drug on the patients.

Nội động từhọc
[~][~ for something]

Dành thời gian để tìm hiểu về một chủ đề, thường là bằng cách đọc sách hoặc tham gia các lớp học

Danh từviệc học tập

Hành động dành thời gian để tìm hiểu về một chủ đề hoặc kỹ năng cụ thể

His study of ancient Greek history took him to several sites in Athens.

Danh từcuộc nghiên cứu

Một cuộc điều tra hoặc phân tích chi tiết về một chủ đề để khám phá thông tin mới

A recent study suggests that sleep deprivation affects cognitive performance.

Danh từphòng làm việc

Một căn phòng trong nhà được sử dụng để đọc sách, viết lách hoặc làm việc kinh doanh

He retreated to his study to finish the report in peace.

Ví dụ

She decided to study law to become a human rights attorney.

Cô ấy quyết định học luật để trở thành luật sư nhân quyền.

Nhà sinh vật học sẽ nghiên cứu cấu trúc tế bào dưới kính hiển vi.

Anh trai tôi đang đi học tại một trường đại học danh tiếng ở Tokyo.

His deep study of linguistics revealed fascinating patterns in speech.

Việc học sâu về ngôn ngữ học của anh ấy đã hé lộ những quy luật thú vị trong lời nói.

The medical team published a study on the new vaccine.

Đội ngũ y tế đã công bố một cuộc nghiên cứu về loại vắc-xin mới.

He retreated to his study to finish the final chapter.

Anh ấy lui về phòng làm việc của mình để hoàn thành chương cuối cùng.

Cụm động từ

study up on

Học và tìm hiểu kỹ về một chủ đề cụ thể

Cô ấy đã dành cả buổi tối để học và tìm hiểu kvề công ty trước buổi phỏng vấn.

study out

Nghiên cứu kỹ lưỡng để đưa ra kết luận

Các kỹ sư cần nghiên cứu kỹ lưỡng các yêu cầu về cấu trúc trước khi bắt đầu xây dựng.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi