D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtrade

trade

thương mại / nghề / trao đổi / kinh doanh
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: tradesPhân từ 2: tradedV-ing: tradedSo sánh hơn: trading

Tnày gi lên cm giác vstrao đổi qua li và trng thái cân bng. Nó ám chmt giao dch mà chai bên đều cm thy shoán đổi là công bng, cho dù phương tin trao đổi là tin tệ, hàng hóa vt cht hay các knăng chuyên môn. Tnày mang mt năng lượng thc dng và thương mi, tp trung vào giá trsdng ca nhng thứ được trao đổi.

Khi đề cp đến mt nghnghip, tnày mang hàm ý vstinh thông knăng thc hành và quá trình hc vic. Nó phân bit các công vic thcông chuyên bit vi các vai trò hc thut hoc văn phòng, ngụ ý vmt di sn chuyên môn thc tế được truyn li thông qua thc hành thay vì qua sách vở.

Countable when referring to a specific craft or profession (e.g., the plumbing trade). Uncountable when referring to the general economic activity of commerce (e.g., global trade).

Ý nghĩa

Danh từthương mại

Hoạt động mua và bán hàng hóa và dịch vụ

The international trade of oil has fluctuated.

Danh từnghề

Một công việc đòi hỏi kỹ năng, thường là những công việc yêu cầu kỹ năng thủ công và được đào tạo bài bản

He decided to learn a trade as a carpenter.

Ngoại động từtrao đổi
[~ something][~ something]

Đổi một thứ này lấy một thứ khác

I will trade my apple for your orange.

Nội động từkinh doanh

Mua và bán hàng hóa hoặc cổ phiếu như một hình thức kinh doanh

She trades in rare stamps.

Ví dụ

Global trade has expanded rapidly due to new shipping technologies.

Thương mại toàn cầu đã mở rộng nhanh chóng nhờ vào các công nghệ vận tải mới.

Anh ấy đã dành bốn năm để học nghề sửa ống nước.

I will trade my sandwich for your bag of chips.

Tôi sẽ trao đổi bánh mì kẹp của mình lấy túi khoai tây chiên của bạn.

The firm trades in precious metals and gemstones.

Công ty này kinh doanh kim loại quý và đá quý.

Cụm từ kết hợp

free trade

Hệ thống mà hàng hóa được trao đổi mà không có thuế quan hoặc hạn chế

Hai quốc gia đã ký một hiệp ước để thúc đẩy thương mại tự do.

trade deficit

Tình trạng một quốc gia nhập khẩu nhiều hơn xuất khẩu

Chính phủ đang lo ngại về tình trạng thâm hụt thương mại ngày càng tăng.

trade secret

Thông tin kinh doanh bảo mật nhằm tạo lợi thế cạnh tranh

Công thức của loại nước ngọt này là một bí mật kinh doanh được bảo vệ nghiêm ngặt.

learn a trade

Học một kỹ năng thủ công hoặc nghề cụ thể thông qua đào tạo

Anh ấy đã dành bốn năm học việc để học một cái nghề.

trade in

Đổi một món đồ cũ lấy một phiên bản mới hơn, thường là trả thêm phần chênh lệch

i quyết định đổi chiếc xe cũ của mình để lấy một mẫu xe hybrid.

Cụm động từ

trade in

đổi một món đồ cũ để được giảm giá khi mua món đồ mới

Cô ấy quyết định đổi chiếc xe cũ của mình để lấy một mẫu xe mới hơn.

trade off

đánh đổi giữa hai yếu tố đối lập bằng cách chấp nhận mất đi một thứ để đạt được thứ kia

Các nhà thiết kế đã phi đánh đổi tốc độ để đạt được hiệu quả nhiên liệu tốt hơn.

trade on

lợi dụng một đặc điểm hoặc lợi thế nào đó để đạt được mục đích cá nhân

Vị chính trị gia đã cố gắng lợi dụng danh tiếng là một anh hùng chiến tranh của mình để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.

trade away

nhượng lại một thứ có giá trị để đổi lấy một thứ khác

Đội bóng quyết định nhượng lại cầu thủ ngôi sao của họ để có thêm nhiều lượt chọn cầu thủ dự bị.

trade up

bán một tài sản để mua một phiên bản đắt tiền hơn hoặc tốt hơn

Sau một năm tiết kiệm, cuối cùng họ đã có thể đổi sang một ngôi nhà lớn hơn.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi