D
Dicread
Trang chủTừ điểnHhard

hard

cứng / khó / chăm chỉ

/hɑːd/

Tính từ
So sánh hơn: harderSo sánh nhất: hardest

Tnày mang ý nghĩa kép, va chskháng cvmt vt lý, va chscăng thng vtinh thn hoc cm xúc. Khi nói vkết cu, hard là ttrái nghĩa vi soft, gi lên mt bmt cng nhc hoc không thxuyên thng.

Xét vmc độ khó khăn, tnày ám chmt svt ln chng li nhng trngicho dù đó là mt bài toán phc tp hay mt tác vthcht mt mi. So vi difficult đôi khi mang cm giác khách quan hoc mang tính hc thut, hard thường truyn ti cm giác kit sc hoc nn lòng mt cách trc din hơn.

Khi đóng vai trò là trng từ, nó mô tcường độ ca snlc. Điu này cho thy vic vn dng năng lượng ti đa, thường gn lin vi klut, skiên cường và lòng kiên trì.

Ý nghĩa

Tính từcứng

Rắn, chắc và chịu được áp lực; không dễ bị uốn cong hoặc đâm thủng

It is hard.

Tính từkhó

Khó hiểu, khó thực hiện hoặc khó giải quyết

The rock is hard.

Tính từchăm chỉ

Với rất nhiều nỗ lực; một cách mạnh mẽ

Life is hard.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi