D
Dicread
HomeDictionaryWwaspish

waspish

gắt gỏng
Tính từ
So sánh hơn: waspishlySo sánh nhất: waspishest

Ý nghĩa

Tính từgắt gỏng

Dễ bị kích động hoặc có xu hướng đưa ra những lời nhận xét sắc mỏng, cay nghiệt một cách chỉ trích hoặc ác ý

"Her waspish comments during the meeting left several colleagues feeling offended."

Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời gắt gỏng trước gợi ý rằng mình đã nhầm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error