D
Dicread
HomeDictionaryWwaspish

waspish

đanh đá
Tính từ

waspish mô tmt trng thái tâm lý hoc cách giao tiếp mang tính công kích, dni nóng và sc so, ging như cú chích đau đớn ca mt con ong bp cày. Tnày không chỉ đơn thun là stc gin, mà nhn mnh vào skhó chu, hay gt gng và xu hướng đưa ra nhng li chtrích gay gt, ngn gn nhưng gây tn thương. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi tính từ "đanh đá" hoc "ghê gm" khi nói vtính cách mt người.

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit waspish vi mt stkhác có nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

irritable: Chtrng thái dbkích động hoc dcáu knh nói chung, nhưng không nht thiết phi thhin ra bng nhng li nói sc mng hay công kích như waspish.
grumpy: Thường dùng để chscàu nhàu, khó chu mt cách chm chp hoc uoi (thường thyngười già), trong khi waspish mang sc thái nhanh, nhn và quyết lit hơn.
sharp: Cũng có nghĩa là sc so hoc gay gt, nhưng sharp có thmang nghĩa tích cc (nhanh nhy), còn waspish luôn mang hàm ý tiêu cc vmt cm xúc.

Lưu ý vngcnh sdng

waspish thường được dùng để mô tthái độ trong mt cuc hi thoi hoc mt phnng tc thi. Ví dụ, mt câu trli waspish reply là mt câu trli ngn, đanh đá và khiến người nghe cm thy bxúc phm.

Đúng: She gave a waspish response to the criticism. (Cô ấy đã đưa ra mt phn hi đanh đá trước li chtrích.)
Sai: Sdng waspish để mô tmt người đang bun bã hoc trm ut, vì tnày đòi hi mt năng lượng công kích chủ động.

Vmt ngpháp, đây là mt tính tdùng để miêu ttính cách hoc đặc đim ca hành động/li nói, thường đứng trước danh thoc sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từđanh đá

Có tính khí dễ cáu kỉnh, sắc sảo, hoặc có xu hướng đưa ra những lời nhận xét gay gắt và chỉ trích

Her waspish comments during the meeting left several colleagues feeling offended.

Những lời nhận xét đanh đá của cô ấy trong cuộc họp đã khiến một vài đồng nghiệp cảm thấy bị xúc phạm.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error