waspish
gắt gỏng
Tính từ
So sánh hơn: waspishlySo sánh nhất: waspishest
Ý nghĩa
Tính từgắt gỏng
Dễ bị kích động hoặc có xu hướng đưa ra những lời nhận xét sắc mỏng, cay nghiệt một cách chỉ trích hoặc ác ý
"Her waspish comments during the meeting left several colleagues feeling offended."
Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời gắt gỏng trước gợi ý rằng mình đã nhầm.