D
Dicread
HomeDictionaryEebullient

ebullient

hớn hở / sôi sục
Tính từ
So sánh hơn: more ebullientSo sánh nhất: most ebullient

ebullient mang mt sc thái biu cm mnh mhơn nhiu so vi nhng tnhư happy hay cheerful. Nó không chỉ đơn thun là cm giác vui vẻ, mà là sbùng nca năng lượng, snhit huyết và phn khích không thkim chế được. Khi mt người được mô tlà ebullient, hthường thhin shn hra bên ngoài thông qua cchỉ, ging nói hoc thái độ tràn đầy sc sng.

Skhác bit vngnghĩa

Trong khi enthusiastic nhn mnh vào squan tâm hoc lòng nhit thành đối vi mt hot động cthể, thì ebullient li tp trung vào trng thái cm xúc hưng phn tt độ. Mt người có thenthusiastic vmt dự án mi mt cách đim tĩnh, nhưng mt người ebullient sthhin điu đó bng ssôi ni và hào hng rõ rt.

Tcheerful thường dùng để chsvui vẻ, lc quanmc độ nhnhàng và ổn định, trong khi ebullient mô ttrng thái hn hở, tràn đầy năng lượngmc độ mnh và bùng nổ.

Ngun gc và nghĩa bóng

Tnày có ngun gc ttiếng Latinh có nghĩa là "sôi lên". Vì vy, ebullient có hai tng nghĩa: nghĩa đen là sôi sc (như cht lng trong hóa hc) và nghĩa bóng là ssôi sc vmt cm xúc. Người hc cn lưu ý rng trong giao tiếp hin đại, nghĩa bóng (hn hở) được sdng phbiến hơn nhiu so vi nghĩa đen.

Ví dụ, câu She was ebullient after the victory (Cô ấy hn hsau chiến thng) sdng nghĩa bóng, còn câu The ebullient liquid in the flask (Cht lng sôi sc trong bình thí nghim) sdng nghĩa đen.

Lưu ý vcách dùng

ebullient thường được dùng làm tính tmiêu ttính cách hoc trng thái tm thi ca con người. Đây là mt tmang sc thái tích cc, nhưng trong mt sngcnh trang trng hoc nghiêm túc, sebullient quá mc có thbcoi là thiếu chín chn hoc quá khích. Vmt ngpháp, tnày chyếu đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tni như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từhớn hở

Vui vẻ và tràn đầy năng lượng; tràn ngập sự nhiệt huyết và phấn khích

She was ebullient after receiving the news of her promotion.

Cô ấy hớn hở sau khi nhận được tin tức về việc thăng chức của mình.

Tính từsôi sục

Đang sôi hoặc bị khuấy động như thể đang sôi; sủi bọt lên

The ebullient liquid surged over the rim of the beaker.

Chất lỏng sôi sục trào ra khỏi miệng cốc thí nghiệm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error