D
Dicread
HomeDictionaryVvaluable

valuable

quý giá / hữu ích / đồ quý giá
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: valuablesSo sánh nhất: more valuable

valuable được sdng để mô tnhng thcó giá trcao, nhưng giá trnày có thchia thành hai loi chính: giá trvt cht và giá trtinh thn hoc thc tin. Khi nói vtin bc, nó tương đương vi vic mt món đồ đắt giá hoc quý hiếm. Khi nói vtính hu ích, nó mô tnhng thmang li li ích ln, giúp gii quyết vn đề hoc cung cp thông tin quan trng.

Phân bit sc thái sdng

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là skhác bit gia valuable và invaluable. Mc dù tin tin- thường mang nghĩa phủ định, nhưng invaluable không có nghĩa là "không có giá trị". Ngược li, invaluable mô tmt thgì đó quý giá đến mc không thể định giá được bng tin (vô giá).

valuable: Có giá trcao (có thể định giá được). Ví dụ: a valuable painting (mt bc tranh quý giá).
invaluable: Cc kquý giá, không ththiếu được. Ví dụ: invaluable experience (kinh nghim vô giá).

Lưu ý vtloi

valuable va là tính tva là danh từ. Khi đóng vai trò là danh từ, nó thường được dùngdng snhiu valuables để chcác đồ vt nhnhưng có giá trln như trang sc, đồng hhoc tin mt mà mt người mang theo bên mình.

I lost my valuable (Sai vì dùng tính tlàm danh tsố ít).
I lost my valuables (Đúng: Tôi đã làm mt nhng đồ quý giá ca mình).

Countable when referring to physical objects of worth (valuables). Uncountable when describing the quality of being useful or expensive (valuable as an adjective).

Ý nghĩa

Tính từquý giá

Có giá trị rất lớn về mặt tiền bạc

The antique vase is extremely valuable.

Chiếc bình cổ này cực kỳ quý giá.

Tính từhữu ích

Cực kỳ hữu ích hoặc quan trọng

She provided some valuable advice during the crisis.

Cô ấy đã đưa ra một vài lời khuyên hữu ích trong suốt cuộc khủng hoảng.

Danh từđồ quý giá

Thứ gì đó có giá trị lớn, thường được dùng ở dạng số nhiều

Please lock your valuables in the hotel safe.

Vui lòng khóa các đồ quý giá của bạn trong két an toàn của khách sạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 13, 2026Report an Error