D
Dicread
HomeDictionaryDdetrimental

detrimental

có hại
Tính từ
So sánh hơn: more detrimentalSo sánh nhất: most detrimental

detrimental được sdng để mô tnhng tác động tiêu cc, gây tn hi hoc làm suy gim cht lượng ca mt đối tượng nào đó. Tnày mang sc thái trang trng hơn so vi tharmful. Trong khi harmful thường dùng cho nhng tn hi trc tiếp, dthy (như cht độc hay hành vi gây thương tích), thì detrimental thường được dùng trong các bi cnh chuyên môn, hc thut hoc công vic để chnhngnh hưởng xu mang tính hthng hoc lâu dài. Phân bit vi các ttương t Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia detrimental và damaging. Tdamaging thường nhn mnh vào vic phá hy vt lý hoc làm hư hng danh tiếng mt cách nghiêm trng và tc thì. Ngược li, detrimental nhn mnh vào kết qubt li hoc ssuy gim hiu quả. Ví dụ: Mt quyết định sai lm có thlà detrimental (gây bt li) cho snghip, trong khi mt cơn bão là damaging (gây hư hi) cho cơ shtng. Cách dùng và cu trúc phbiến Tnày thường đi kèm vi gii tto để chỉ đối tượng btác động. Người dùng nên tránh nhm ln bng cách sdng các cm tnhư detrimental to health (có hi cho sc khe) hoc detrimental to the environment (có hi cho môi trường). Đúng: The new policy proved detrimental to the company's growth. (Chính sách mi tra gây bt li cho stăng trưởng ca công ty.) Sai: The new policy was detrimental of the company's growth. (Sdng sai gii tof thay vì to).

Ý nghĩa

Tính từcó hại
[~ to someone/something]

Gây ra tổn hại, thiệt hại hoặc ảnh hưởng tiêu cực đến ai đó hoặc điều gì đó

"Smoking is detrimental to your health."

Hút thuốc có hại cho sức khỏe của bạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error