D
Dicread
HomeDictionaryIidiosyncratic

idiosyncratic

đặc trưng / phản ứng đặc thù
Tính từ
So sánh hơn: more idiosyncraticSo sánh nhất: most idiosyncratic

idiosyncratic mô tnhng đặc đim, thói quen hoc cách tư duy mang tính cá nhân hóa cao, độc đáo đến mc klhoc khác bit hoàn toàn vi số đông. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đặc trưng" hoc "đặc thù", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào sự "riêng bit" mang tính cá nhân hơn là đặc đim chung ca mt nhóm.

Ý nghĩa

Tính từđặc trưng

Có tính khí, thói quen hoặc đặc điểm kỳ lạ hoặc độc đáo, riêng biệt của một cá nhân

His idiosyncratic way of organizing his bookshelves by color rather than author often confused guests.

Cách sắp xếp giá sách theo màu sắc thay vì theo tác giả đầy đặc trưng của anh ấy thường khiến khách đến chơi cảm thấy bối rối.

Tính từphản ứng đặc thù

Liên quan đến một phản ứng kỳ lạ của một cá nhân cụ thể đối với thuốc hoặc thực phẩm, khác với phản ứng thông thường

The patient exhibited an idiosyncratic reaction to the medication, developing a rash instead of the expected sedative effect.

Bệnh nhân cho thấy một phản ứng đặc thù với thuốc, xuất hiện phát ban thay vì tác dụng an thần như mong đợi.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error