D
Dicread
HomeDictionaryIidiosyncratic

idiosyncratic

đặc trưng / đặc thù
Tính từ
So sánh hơn: idiosyncraticallySo sánh nhất: most idiosyncratic

idiosyncratic mô tnhng đặc đim, thói quen hoc cách tư duy mang tính cá nhân hóa cao, độc đáo đến mc klhoc khác bit hoàn toàn vi số đông. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đặc trưng" hoc "đặc thù", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào sự "riêng bit" mang tính cá nhân hơn là đặc đim chung ca mt nhóm.

Ý nghĩa

Tính từđặc trưng

Liên quan đến một phương thức hành vi hoặc cách tư duy riêng biệt, độc đáo của một cá nhân

"His idiosyncratic way of organizing his bookshelves by color rather than author often confused guests."

Cách tiếp cận hội họa đặc trưng của anh ấy là sử dụng miếng bọt biển thay vì cọ vẽ.

Tính từđặc thù

Có một đặc điểm hoặc phản ứng duy nhất đối với một người hoặc sinh vật cụ thể, đặc biệt là trong ngữ cảnh y tế

"The patient exhibited an idiosyncratic reaction to the medication, developing a rash instead of the expected sedative effect."

Bệnh nhân đã biểu hiện một phản ứng đặc thù với thuốc mà chưa từng thấy trong các thử nghiệm lâm sàng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error