D
Dicread
HomeDictionaryFfootwear

footwear

giày dép
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từgiày dép

Những thứ mặc vào chân, chẳng hạn như giày, ủng hoặc xăng đan

"Please remove your footwear before entering the house."

Vui lòng tháo giày dép trước khi vào nhà.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error