D
Dicread
HomeDictionaryTthreadbare

threadbare

sờn rách / sáo rỗng

/ˈθɹɛdbɛə(ɹ)/

Tính từ

threadbare mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa đen liên quan đến vt cht và mt nghĩa bóng liên quan đến ngôn nghoc ý tưởng. Đim mu cht là chai đều din ttrng thái "bmòn" hoc "kit quệ" do bsdng quá mc theo thi gian.

Sc thái vvt cht
Khi dùng để mô tvi vóc, qun áo hoc thm, threadbare mô ttình trng sn rách, nơi lp vi đã bmòn đến mc các si chỉ đan xen lra rõ rt. Nó khác vi torn (rách) ở chtorn là mt vết rách đột ngt, trong khi threadbare là kết quca mt quá trình mòn dn do sdng lâu ngày.

Ví dụ: Mt chiếc ghế sofa cũ có lp nhung đã threadbare (sn rách).

Sc thái vngôn ngvà ý tưởng
Trong nghĩa bóng, threadbare được dùng để chnhng lp lun, li xin li hoc câu chuyn đã trnên sáo rng. Điu này xy ra khi mt ý tưởng được lp đi lp li quá nhiu ln đến mc nó không còn gâyn tượng, không còn sc thuyết phc hoc trnên nhàm chán đối vi người nghe.

Khi so sánh vi cliché, threadbare thường nhn mnh vào sự "mòn vt" và mt đi giá trban đầu do bdùng quá nhiu, trong khi cliché nhn mnh vào tính khuôn mu và thiếu sáng to.

Ví dụ: Nhng li ha threadbare (sáo rng) ca anh ta không còn ai tin na.

Lưu ý vcách dùng
Người hc cn phân bit rõ hai ngcnh này để tránh nhm ln. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tlà đồ vt hay li nói mà chúng ta chn từ "sn rách" hoc "sáo rng" cho phù hp. Vmt ngpháp, threadbare đóng vai trò là mt tính tvà thường đứng sau động tliên kết hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từsờn rách

(Nói về vải vóc) bị mòn đến mức nhìn thấy rõ từng sợi chỉ

He wore a threadbare old coat that had seen better days.

Ông ấy mặc một chiếc áo khoác cũ sờn rách đã qua thời kỳ hoàng kim.

Tính từsáo rỗng

Được sử dụng quá thường xuyên đến mức trở nên nhàm chán, không còn sức thuyết phục hoặc trở thành lời nói khuôn mẫu

The politician relied on the same threadbare arguments he had used for a decade.

Vị chính trị gia dựa vào những lập luận sáo rỗng mà ông ta đã sử dụng suốt một thập kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error