D
Dicread
HomeDictionaryAassertive

assertive

quyết đoán
Tính từ
So sánh hơn: more assertiveSo sánh nhất: most assertive

assertive mô tmt phong cách giao tiếp và hành xttin, mnh mẽ, trong đó mt người có thbày tquan đim, nhu cu và ranh gii ca mình mt cách rõ ràng và trc tiếp mà không trnên hung hăng hay gây hn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "quyết đoán", nhưng cn lưu ý rng squyết đoán ở đây không chlà đưa ra quyết định nhanh chóng, mà là khnăng khng định bn thân mt cách chng mc và tôn trng người đối din.

Phân bit vi các khái nim dnhm ln

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia assertive (quyết đoán) vi aggressive (hung hăng). Mc dù chai đều thhin smnh mẽ, nhưng sc thái biu cm hoàn toàn trái ngược:

assertive: Là sttin tích cc. Bn đứng lên vì quyn li ca mình nhưng vn tôn trng quyn li ca người khác. Ví dụ: I feel that we should reconsider the timeline (Tôi cm thy chúng ta nên xem xét li tiến độ) thhin squyết đoán.
aggressive: Là sự áp đặt tiêu cc. Bn cgng giành chiến thng hoc kim soát bng cách tn công, đe da hoc hthp người khác. Ví dụ: Your timeline is ridiculous and wrong (Tiến độ ca bn tht nc cười và sai lm) thhin shung hăng.

Ngoài ra, assertive đối lp vi passive (thụ động) — trng thái khi mt người không dám nói ra mong mun ca mình và để người khác quyết định thay.

Ngcnh sdng và lưu ý thc tế

Trong môi trường công shoc giao tiếp chuyên nghip, assertive được coi là mt knăng mm quan trng. Khi sdng tnày, hãy nhrng nó mang hàm ý khen ngi vstrưởng thành trong giao tiếp.

Đúng: She has an assertive leadership style (Cô ấy có phong cách lãnh đạo quyết đoán) — hàm ý cô ấy ttin và điu hành hiu quả.
Sai: Sdng assertive để mô tmt người độc đoán hoc hng hách. Trong trường hp đó, hãy dùng domineering hoc bossy.

Vmt ngpháp, assertive là mt tính tthường đi kèm vi các danh tnhư behavior (hành vi), communication (giao tiếp) hoc personality (tính cách).

Ý nghĩa

Tính từquyết đoán

Có hoặc thể hiện một tính cách tự tin và mạnh mẽ

She became more assertive in meetings to ensure her ideas were heard.

Cô ấy trở nên quyết đoán hơn trong các cuộc họp để đảm bảo những ý tưởng của mình được lắng nghe.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error