D
Dicread
HomeDictionaryIinsubordinate

insubordinate

không tuân lệnh / kẻ không tuân lệnh
Tính từDanh từ
Số nhiều: insubordinatesSo sánh hơn: more insubordinateSo sánh nhất: most insubordinate

insubordinate mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để mô thành vi ctình thách thc, không tuân theo mnh lnh hoc thiếu tôn trng đối vi nhng người có thm quyn hoc cp trên. Tnày không đơn thun là skhông đồng ý hay bt đồng quan đim, mà nhn mnh vào svi phm klut và thái độ ngo mn, chng đối trong mt hthng phân cp rõ ràng như quân đội, cơ quan nhà nước hoc môi trường công schuyên nghip.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit insubordinate vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

disobedient: Thường dùng cho trem hoc thú cưng khi không nghe li. Trong khi đó, insubordinate dùng cho người trưởng thành trong môi trường làm vic hoc tchc, mang tính cht nghiêm trng hơn vmt klut.
rebellious: Mang tính cht ni lon, chng li các quy tc xã hi hoc chính quyn mt cách rng ln hơn. insubordinate tp trung cthvào mi quan hgia cp dưới và cp trên trc tiếp.
defiant: Mô tthái độ thách thc, bướng bnh. Mt người có thdefiant (thách thc) trong nhiu tình hung đời thường, nhưng khi sthách thc này xy ra vi cp trên trong công vic, nó trthành insubordinate (không tuân lnh).

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là mt tính từ để mô ttính cách hoc hành vi, hoc là mt danh từ để chngười.

Khi là tính từ: Dùng để mô thành động hoc thái độ. Ví dụ: insubordinate behavior (hành vi không tuân lnh).
Khi là danh từ: Chmt cá nhân cthể. Ví dụ: He was labeled as an insubordinate (Anh ta bcoi là mt kkhông tuân lnh).

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch tnày thành "không vâng li" mt cách chung chung. Trong môi trường chuyên nghip, hãy sdng các cm tnhư "không tuân lnh" hoc "thách thc chính quyn/cp trên" để phn ánh đúng mc độ nghiêm trng ca tnày.

Ý nghĩa

Tính từkhông tuân lệnh
[[]][someone]

Thách thức chính quyền; từ chối tuân theo mệnh lệnh từ cấp trên

The officer was disciplined for being insubordinate during the briefing.

Viên sĩ quan đã bị kỷ luật vì không tuân lệnh trong buổi họp giao ban.

Danh từkẻ không tuân lệnh
[[]][someone]

Một người thách thức hoặc từ chối tuân theo cấp trên của họ

The manager had no patience for an insubordinate who questioned every directive.

Người quản lý không có sự kiên nhẫn đối với một kẻ không tuân lệnh, người luôn đặt câu hỏi cho mọi chỉ thị.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error