D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbutt

butt

mông / gốc thuốc lá / thùng lớn / ghép nối bằng đầu / húc
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: buttsQuá khứ: buttedPhân từ 2: buttedV-ing: butting

butt là mt từ đa nghĩa vi các sc thái sdng rt khác nhau tùy vào ngcnh, từ đời thường, kthut cho đến hành động vt lý. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit được khi nào tnày mang nghĩa cơ thngười và khi nào nó chmt vt thhoc hành động.

Countable when referring to a specific object like a cigarette butt or a wine barrel. Uncountable when referring to the anatomical region in a general sense.

Ý nghĩa

Danh từmông

Phần thịt của cơ thể người nằm giữa eo và đùi

Danh từgốc thuốc lá

Phần còn lại của điếu thuốc lá hoặc xì gà sau khi hút

He stubbed out the cigarette butt in the ashtray.

Danh từthùng lớn

Một chiếc thùng lớn, đặc biệt là loại dùng để đựng rượu vang hoặc bia

The cellar was filled with old wine butts.

Ngoại động từghép nối bằng đầu
[~ something][~ something]

Nối hai mảnh vật liệu đầu-đối-đầu mà không chồng lên nhau

Nội động từhúc

Đẩy hoặc đánh bằng đầu hoặc sừng

The goat tried to butt the fence.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi