D
Dicread
HomeDictionaryTtorrid

torrid

nóng bỏng / nồng cháy / gay gắt

/ˈtɒɹɪd/

Tính từ
So sánh hơn: more torridSo sánh nhất: most torrid

torrid là mt tính từ đa nghĩa, mô tnhng trng thái cc đoan vnhit độ, cm xúc hoc cường độ. Đim mu cht khi sdng tnày là sự "ddi" và "không thkim chế", dù là trong thi tiết hay trong mi quan hgia người vi người.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vkhí hu, torrid mô tcái nóng bng, khô hn và ngt ngt, thường gn lin vi các vùng nhit đới. Nó mang sc thái nng nhơn so vi hot (nóng) hay warm (ấm), gi lên cm giác bthiêu đốt.

Trong bi cnh tình cm, torrid din tmt snng cháy, đam mê mãnh lit, thường là nhng cm xúc tình dc mnh mvà khó kim soát. Ví dụ, mt torrid love affair không chỉ đơn thun là tình yêu, mà là mt cuc tình đầy kch tính và cung nhit.

Khi mô tthái độ hoc hành vi, torrid mang nghĩa gay gt, thhin stc gin hoc xung đột ddi. Điu này thường xut hin trong các cuc tranh cãi hoc nhng giai đon khó khăn, đầy áp lc trong snghip hoc cuc sng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit torrid vi mt stdgây nhm ln:

So vi passionate: Chai đều nói vsự đam mê, nhưng passionate mang nghĩa tích cc và rng hơn, trong khi torrid nhn mnh vào smãnh lit đến mc gn như quá ti hoc gây sc.
So vi fierce: fierce thường dùng cho shung dhoc cnh tranh khc lit, còn torrid thiên vsbùng nca cm xúc hoc nhit độ.

Lưu ý vcách dùng

Không dùng torrid để mô tmt ngày hè oi bc thông thường; hãy dùng sweltering hoc scorching.
Dùng torrid khi mun nhn mnh skhc nghit ca sa mc hoc scung nhit đến mc cc đoan ca mt mi quan hệ.

Vmt ngpháp, torrid là mt tính tmô tả đặc đim, có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết (như be, seem, become).

Ý nghĩa

Tính từnóng bỏng

Rất nóng và khô

The explorers struggled to survive in the torrid heat of the Sahara Desert.

Các nhà thám hiểm đã vật lộn để sinh tồn trong cái nóng bỏng của sa mạc Sahara.

Tính từnồng cháy

Đầy cảm xúc mãnh liệt, đặc biệt là đam mê tình dục

They shared a torrid love affair that captivated the local gossip circles.

Họ đã có một cuộc tình nồng cháy khiến các vòng tròn tán gẫu tại địa phương bị mê hoặc.

Tính từgay gắt

Đặc trưng bởi sự tức giận hoặc bạo lực dữ dội

The politician's career ended after a torrid series of scandals and public outbursts.

Sự nghiệp của chính trị gia này đã kết thúc sau một chuỗi những vụ bê bối và những lần bộc phát công khai gay gắt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error