D
Dicread
HomeDictionarySstudious

studious

chăm chỉ
Tính từ
So sánh hơn: more studiousSo sánh nhất: most studious

studious mô tmt người có thói quen dành nhiu thi gian và tâm trí cho vic hc tp, nghiên cu hoc đọc sách. Tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào sklut, kiên trì và nim đam mê đối vi tri thc. Trong tiếng Vit, studious thường được dch là "chăm chỉ" hoc "mhc", nhưng nó hp hơn thard-working vì chtp trung vào lĩnh vc hc thut thay vì làm vic nói chung.

Phân bit vi các ttương đồng

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia studious và hard-working. Trong khi hard-working có thdùng cho bt kai làm vic vt vả (như mt nông dân hay mt công nhân), thì studious chdành riêng cho nhng người chăm chtrong vic hc.

Ngoài ra, cn phân bit studious vi diligent. Tdiligent nhn mnh vào scn thn, tmvà chu đáo trong mi chi tiết ca công vic, còn studious nhn mnh vào khi lượng thi gian và stp trung dành cho sách vở.

Ví dụ đúng: He is a studious student who spends every afternoon in the library. (Anhy là mt đứa trchăm chỉ, người dành mi bui chiu trong thư vin.)
Ví dkhông phù hp: Sdng studious để mô tmt vn động viên tp luyn cường độ cao là không chính xác; trong trường hp này, hãy dùng hard-working hoc dedicated.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong mt sngcnh hiếm gp hoc mang tính châm biếm, studious có thể được dùng để mô tmt nlc cố ý to ra vngoài nào đó (ví dụ: a studious avoidance - mt sné tránh đầy tính toán). Tuy nhiên, đối vi người hc tiếng Anh, ý nghĩa phbiến nht và quan trng nht vn là schăm chtrong hc tp.

Vmt ngpháp, studious là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từchăm chỉ

Dành nhiều thời gian cho việc học tập hoặc đọc sách

He was a studious child who spent every afternoon in the library.

Anh ấy là một đứa trẻ chăm chỉ, người dành mọi buổi chiều trong thư viện.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error