D
Dicread
HomeDictionaryRresourceful

resourceful

tháo vát
Tính từ
So sánh hơn: more resourcefulSo sánh nhất: most resourceful

resourceful mô tmt người có khnăng tư duy linh hot, biết tn dng mi ngun lc sn có để gii quyết vn đề mt cách hiu quả, đặc bit là trong nhng tình hung khó khăn hoc thiếu thn. Tnày mang sc thái tích cc, nhn mnh vào ssáng to và tính chủ động trong vic tìm ra gii pháp. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln resourceful vi rich hoc wealthy vì gc tresource (ngun lc/tài nguyên). Tuy nhiên, resourceful không nói vvic shu nhiu tin bc hay tài sn, mà nói vkhnăng sdng nhng gì đang có mt cách khôn ngoan. Mt người có thrt nghèo nhưng li cc kresourceful vì hbiết cách biến nhng vt dng bỏ đi thành công chu ích. Ngoài ra, cn phân bit resourceful vi clever hay smart. Trong khi smart chtrí thông minh nói chung, resourceful nhn mnh vào tính thc tin và khnăng xoay xtrong thc tế. Sai: He is very resourceful because he has a lot of money. (Anhy rt tháo vát vì anhy có nhiu tin - Sai vngnghĩa). ✅ Đúng: Even with limited tools, the resourceful engineer fixed the machine. (Ngay cvi công chn chế, người ksư tháo vát vn sa được máy móc). Cách dùng trong ngcnh Tnày thường được dùng để khen ngi knăng sinh tn, khnăng qun lý dự án hoc tư duy gii quyết vn đề trong công vic. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn "tháo vát" (nhn mnh skhéo léo) hoc "xoay xgii" (nhn mnh khnăng tìm kiếm ngun lc). vmt ngpháp, resourceful là mt tính tvà thường đứng sau động tliên kết hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từtháo vát

Có khả năng tìm ra những cách nhanh chóng và khéo léo để vượt qua khó khăn

"She is a resourceful manager who always finds a solution to unexpected problems."

Cô ấy là một quản lý tháo vát, người luôn tìm ra giải pháp cho những vấn đề bất ngờ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error