D
Dicread
HomeDictionaryIincapable

incapable

không có khả năng
Tính từ
So sánh hơn: more incapableSo sánh nhất: most incapable

Ý nghĩa

Tính từkhông có khả năng
[~ of something][~ of doing something]

Thiếu năng lực, sự phù hợp hoặc quyền hạn cần thiết để hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể hoặc sở hữu một đặc điểm nào đó

"He is completely incapable of lying to his parents."

Anh ấy hoàn toàn không có khả năng nói dối cha mẹ mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error