D
Dicread
HomeDictionaryIincapable

incapable

không có khả năng
Tính từ
So sánh hơn: more incapableSo sánh nhất: most incapable

incapable mô ttrng thái thiếu ht khnăng, knăng hoc quyn hn để thc hin mt hành động nào đó. Tnày mang sc thái khách quan và thường nhn mnh vào sbt lc tuyt đối hoc sthiếu ht mt đặc đim cn thiết. Khi sdng, người hc cn lưu ý rng incapable thường đi kèm vi gii tof và mt danh động từ (V-ing).

Ý nghĩa

Tính từkhông có khả năng
[~ of something][~ of doing something]

Thiếu năng lực, sự phù hợp hoặc quyền hạn cần thiết để hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể hoặc sở hữu một đặc điểm nào đó

He is completely incapable of lying to his parents.

Anh ấy hoàn toàn không có khả năng nói dối cha mẹ mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error