D
Dicread
HomeDictionaryRrap

rap

nhạc rap, gõ nhẹ, tiền án
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rapsQuá khứ: rappedPhân từ 2: rappedV-ing: rapping

Tnày mang mt năng lượng mnh mvà dn dp. Dù là khi nói vmt cú gõ vt lý hay mt thloi âm nhc, đim chung chính là mt tác động nhp nhàng và bt ngờ. Trong âm nhc, nó gi lên schân thc ca đường phvà cách truyn ti nhanh, kết hp gia thơ ca và bgõ. Khi được dùng trong bi cnh pháp lý hoc xã hi, ý nghĩa ca tchuyn sang mt dun hoc nhãn dán vĩnh vin. Nó gi lên ý tưởng vmt hsơ bị đóng du hoc mt danh tiếng đã bị định hình, thường mang theo sc nng tiêu cc hoc mang tính cnh báo.

Có thể đếm được khi đề cập đến một tiếng gõ cụ thể hoặc một cáo buộc hình sự. Không đếm được khi đề cập đến thể loại âm nhạc nói chung.

Ý nghĩa

Danh từnhạc rap
[something]

Một phong cách âm nhạc đặc trưng bởi lời bài hát có vần điệu và được nói theo nhịp điệu trên một nền nhạc

"The artist released a rap that topped the charts."

Nghệ sĩ đã phát hành một bản `rap` đứng đầu các bảng xếp hạng.

Danh từtiếng gõ
[something]

Một cú gõ hoặc cú đánh nhanh và mạnh

"There was a loud rap on the door."

Có một tiếng `rap` lớn vang lên ở cửa.

Danh từtiền án, tiếng xấu
[something]

Một cáo buộc hình sự hoặc một danh tiếng xấu

"He has a rap for theft."

Anh ta có một tiền án `rap` về tội trộm cắp.

Ngoại động từgõ nhẹ
[someone][something]

Đánh nhanh và nhẹ lên một bề mặt

"She rapped her knuckles on the desk."

Cô ấy gõ nhẹ những khớp ngón tay lên bàn.

Nội động từhát rap
[doing]

Trình diễn lời nói theo nhịp điệu trên nền nhạc

"They spent the afternoon rapping in the studio."

Họ đã dành cả buổi chiều để `rapping` trong studio.

Ngoại động từđọc rap
[someone][something]

Nói theo cách nhanh và có nhịp điệu

"He rapped the lyrics with incredible speed."

Anh ấy đã đọc những lời bài hát `rap` với tốc độ đáng kinh ngạc.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error