rapper
rapper
[C] Đếm được
Số nhiều: rappers
rapper dùng để chỉ một nghệ sĩ chuyên biểu diễn nhạc rap, một thể loại âm nhạc đặc trưng bởi việc đọc lời bài hát theo nhịp điệu nhanh và có vần điệu. Trong tiếng Việt, từ này thường được dịch là "nghệ sĩ rap" hoặc đơn giản là "rapper" (do đây là một thuật ngữ quốc tế phổ biến trong âm nhạc).
Refers to individual people who perform the art of rapping.
Ý nghĩa
Danh từrapper
Một nghệ sĩ âm nhạc biểu diễn nhạc rap
The rapper released a new album last Friday.
Nghệ sĩ rap này đã phát hành một album mới vào thứ Sáu tuần trước.