D
Dicread
HomeDictionaryQquarrelsome

quarrelsome

hay gây gổ
Tính từ
So sánh hơn: more quarrelsomeSo sánh nhất: most quarrelsome

quarrelsome được dùng để mô tmt nét tính cách hoc trng thái tâm lý ca mt người thường xuyên tìm kiếm hoc ddàng rơi vào các cuc tranh cãi, xung đột. Tnày mang sc thái tiêu cc, ám chmt người khó tính, hay gây gvà không ddàng tha hip. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "hay gây gổ", "hay cãi vã" hoc "hung hăng".

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln quarrelsome vi mt stkhác có nghĩa gn ging nhưng sc thái khác nhau:

argumentative: Tnày thiên vvic thích tranh lun, lý lẽ để chng minh mình đúng. Mt người argumentative có thkhông hgin dhay hung hăng, hchỉ đơn gin là thích tranh lun vmt trí tuhoc logic. Trong khi đó, quarrelsome nhn mnh vào sxung đột, gây hn và cm xúc tiêu cc.
aggressive: Mang nghĩa rng hơn, chshung hăng, tn công (có thlà vthcht hoc li nói) để đạt được mc đích. quarrelsome tp trung cthvào vic "cãi vã", còn aggressive có thbao gm chành động bo lc hoc squyết lit trong công vic.

Ví dụ: Mt người sếp aggressive có thlà mt người quyết đoán và thúc đẩy nhân viên mnh mẽ, nhưng mt người sếp quarrelsome slà người thường xuyên gây gvà to ra không khí căng thng trong văn phòng.

Lưu ý vcách sdng

quarrelsome chyếu đóng vai trò là mt tính tmiêu ttính cách lâu dài ca mt cá nhân hơn là mt trng thái tm thi. Nếu bn mun nói ai đó đang trong trng thái dni nóng ti mt thi đim nht định, hãy cân nhc sdng irritable hoc grumpy thay vì quarrelsome.

Sai: He is feeling quarrelsome today. (Anhy cm thy hay gây ghôm nay - không tnhiên vì quarrelsome thường chtính cách cố định).
✅ Đúng: He has a quarrelsome nature. (Ôngy có bn tính hay gây gổ).

Tnày thường đi kèm vi các danh tnhư nature (bn tính), temper (tính khí) hoc dùng trc tiếp sau động tto-be để định nghĩa mt con người.

Ý nghĩa

Tính từhay gây gổ

Có xu hướng tranh cãi hoặc đánh nhau thường xuyên

He is a quarrelsome old man who complains about everything.

Ông ấy là một ông già hay gây gổ, người luôn phàn nàn về mọi thứ.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error