D
Dicread
Trang chủTừ điểnAargumentative

argumentative

thích tranh cãi
Tính từ
So sánh hơn: more argumentativeSo sánh nhất: most argumentative

argumentative mô tmt đặc đim tính cách hoc trng thái tâm lý ca mt người thường xuyên tìm cách gây tranh cãi, phn bác hoc không đồng ý vi ý kiến ca người khác. Đim mu cht ca tnày là schủ động và đôi khi là cố ý khiêu khích để to ra mt cuc tranh lun, thay vì chỉ đơn thun là bo vquan đim cá nhân mt cách hòa bình.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Trong tiếng Vit, argumentative thường được dch là "thích tranh cãi". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia vic tranh lun để tìm ra stht (constructive debate) và vic "thích tranh cãi" theo nghĩa ca argumentative. Tnày mang sc thái tiêu cc, gi lên hìnhnh mt người bướng bnh, khó tính hoc thích đối đầu.

Để phân bit vi các ttương tự:
argumentative: Nhn mnh vào xu hướng tính cách, mt người luôn sn sàng tranh cãi dù vn đề có quan trng hay không.
assertive: Mang nghĩa tích cc hơn, là squyết đoán, ttin bày tquan đim mà không gây hn hay làm tn thương người khác.
aggressive: Mnh hơn argumentative, thhin shung hăng, tn công cvli nói ln hành động.

Ví dvskhác bit:
Mt người assertive snói: "Tôi không đồng ý vi phương án này vì lý do A và B."
Mt người argumentative snói: "Bn sai ri, phương án này hoàn toàn vô lý và tôi schng minh cho bn thy bn sai như thế nào."

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng argumentative, hãy cn trng vì đây là mt li nhn xét mang tính phê phán. Trong môi trường chuyên nghip, thay vì gi ai đó là argumentative, người ta thường dùng các cm tgim nhhơn để tránh gây xung đột trc tiếp.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia argument (cuc tranh lun/lp lun) và tính targumentative. Trong khi argument có thlà mt phn cn thiết ca tư duy phn bin hoc tho lun hc thut, thì argumentative li mô tmt thái độ gây khó chu trong giao tiếp xã hi.

Cách dùng đúng: He is so argumentative that it's hard to have a simple conversation with him. (Anhy quá thích tranh cãi đến mc tht khó để có mt cuc trò chuyn đơn gin vi anhy.)
Cách dùng sai: Sdng argumentative để khen ngi mt người có khnăng lp lun sc bén trong mt cuc thi tranh bin. Trong trường hp đó, hãy dùng persuasive hoc eloquent.

Ý nghĩa

Tính từthích tranh cãi

Có xu hướng không đồng ý hoặc tranh luận với người khác, thường theo cách khiêu khích hoặc bướng bỉnh

He became increasingly argumentative after the meeting began.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi