pint-sized
Thuật ngữ này mang sắc thái vui vẻ, thường là trìu mến khi mô tả người hoặc thú cưng, gợi lên hình ảnh về một thứ gì đó nhỏ gọn nhưng đầy đủ. Nó ám chỉ một phiên bản thu nhỏ của một thực thể lớn hơn, ngụ ý rằng dù kích thước nhỏ nhưng tính cách hoặc sức mạnh vẫn được giữ nguyên vẹn. Tùy vào ý định của người nói, từ này có thể chuyển sang sắc thái coi thường hoặc hạ thấp. Khi được sử dụng trong môi trường chuyên nghiệp hoặc căng thẳng, nó làm nổi bật sự thiếu hụt về uy quyền hoặc tầm ảnh hưởng do vóc dáng nhỏ bé, biến một từ mô tả dễ thương thành một lời xúc phạm ngầm.
Ý nghĩa
Có kích thước hoặc vóc dáng rất nhỏ
"He is a pint-sized powerhouse on the field."
Anh ấy là một nguồn năng lượng nhỏ nhắn nhưng mạnh mẽ trên sân đấu.
Ví dụ
Look at this pint-sized puppy shaking!
Nhìn chú chó con nhỏ nhắn này đang run rẩy kìa!
You really think a pint-sized car can fit us all?
Cậu thực sự nghĩ một chiếc xe tí hon như thế này có thể chứa hết chúng ta sao?
I cannot believe this pint-sized thing costs a thousand dollars!
Tôi không thể tin được cái thứ bé tẹo này lại có giá tới một nghìn đô la!
Stop acting like a pint-sized brat right now!
Ngừng ngay cái kiểu hành xử như một đứa trẻ hư vắt mũi chưa sạch này đi!
She is just a pint-sized version of her mother.
Cô bé chỉ là một phiên bản nhỏ nhắn của mẹ mình thôi.
God, this pint-sized apartment is a total nightmare!
Chúa ơi, căn hộ chật chội này đúng là một cơn ác mộng toàn tập!
Is that pint-sized gadget actually supposed to work?
Cái thiết bị nhỏ nhắn đó thực sự có tác dụng sao?
I'm not intimidated by some pint-sized intern.
Tôi không hề bị hù dọa bởi một tên thực tập sinh thấp bé nào cả.
Just give the pint-sized kid a cookie and be done.
Cứ đưa cho đứa trẻ nhỏ nhắn đó một chiếc bánh quy rồi cho xong chuyện đi.
Wait, is this pint-sized drink all I get?
Khoan đã, đây là tất cả thức uống bé xíu mà tôi nhận được sao?