D
Dicread
HomeDictionaryPpint

pint

pint / ly pint / hộp pint
Danh từ
Số nhiều: pints

pint là mt đơn vị đo lường dung tích phbiến trong hệ đo lường Anh và Mỹ, thường được dùng cho cht lng hoc các loi thc phm khô. Đối vi người Vit, khái nim này không có đơn vtương đương chính xác tuyt đối, nhưng có thhiu nôm na là khong na lít. Skhác bit gia các hệ đo lường Mt đim cc kquan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia Imperial pint (Anh) và US liquid pint (Mỹ). Mc dù cùng tên gi, nhưng dung tích ca chúng khác nhau: mt pint ca Anh ln hơn mt pint ca Mỹ. Khi đọc các công thc nu ăn hoc nhãn sn phm, bn nên kim tra xem sn phm đó theo tiêu chun ca quc gia nào để tránh nhm ln về định lượng. Cách dùng trong đời sng hàng ngày Trong thc tế, pint không chlà mt đơn vị đo mà còn được dùng như mt danh tchvt cha (metonymy). Khi nói vbia ti các quán pubAnh, a pint thường ám chmt ly bia có dung tích mt pint. Khi nói vkem (đặc bit là kem nhp khu), a pint ám chmt hp kem tiêu chun có dung tích này. Ví dụ: I'll have a pint of lager (Cho tôi mt ly bia lager) thay vì nói I'll have a glass of beer. Lưu ý vngpháp Tnày đóng vai trò là mt danh từ đếm được. Khi dùng để chỉ đơn vị đo lường đi kèm vi mt cht liu, cu trúc thường gp là a pint of [liquid/substance].

Ý nghĩa

Danh từpint

Một đơn vị đo dung tích chất lỏng hoặc chất khô bằng một nửa quart

"I ordered a pint of milk from the store."

Tôi đã đặt mua một pint sữa nguyên kem từ cửa hàng.

Danh từly pint

Một chiếc ly hoặc bình chứa được một pint đồ uống, thường là bia

"He sat at the bar with a pint of lager."

Anh ấy ngồi tại quầy bar với một ly bia lager.

hộp pint

Một lượng chất, chẳng hạn như kem, được đóng gói trong hộp có dung tích một pint

Cô ấy đã mua một hộp kem caramen muối để làm món tráng miệng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error