D
Dicread
HomeDictionaryPpocket-sized

pocket-sized

kích thước bỏ túi
Tính từ

pocket-sized là mt tính tdùng để mô tnhng vt dng có kích thước đủ nhỏ để có thmang theo trong túi, thường là túi áo hoc túi qun. Tnày không chỉ đơn thun nói vkích cvt lý mà còn nhn mnh vào tính tin li và khnăng di động cao ca đồ vt đó. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Vit, chúng ta thường dch tnày là "kích thước btúi". Tuy nhiên, cn phân bit pocket-sized vi các tnhư small (nhỏ) hay tiny (tí hon). Trong khi small chmô tkích thước chung, pocket-sized li gn lin vi mt mc đích sdng cthể: stin dng khi di chuyn. Ví dụ, mt cun stay có thể được gi là pocket-sized vì nó va vn vi túi áo, trong khi mt hòn đá nhthì chỉ được gi là small chkhông dùng pocket-sized vì nó không được thiết kế để mang theo như mt công ctin ích. Đúng: a pocket-sized dictionary (mt cun từ đin kích thước btúi) Sai: a pocket-sized pebble (mt viên si kích thước btúi - vì si không phi là vt dng được thiết kế để mang theo trong túi cho mc đích sdng). Lưu ý vcách dùng và ngpháp Tnày thường đóng vai trò là tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Mt đim người hc tiếng Anh cn lưu ý là pocket-sized đôi khi được dùng theo nghĩa bóng để chnhng thứ được thu nhli mt cách đáng kso vi phiên bn gc nhưng vn ginguyên chc năng. Khi dch sang tiếng Vit, hãy tránh dch quá cng nhc là "kích ctúi" mà nên dùng cm từ "kích thước btúi" hoc "nhgn" để đảm bo stnhiên trong văn phong. Vmt ngpháp, đây là mt tính tghép vi du gch ni, vì vy nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu ca danh từ đi kèm.

Ý nghĩa

Tính từkích thước bỏ túi

Đủ nhỏ để có thể mang theo trong túi

"He carries a pocket-sized dictionary for quick reference."

Anh ấy đã mua một cuốn từ điển kích thước bỏ túi cho những chuyến du lịch của mình.

Ví dụ

He bought a pocket-sized dictionary for his travels.

Anh ấy đã mua một cuốn từ điển kích thước bỏ túi cho những chuyến du lịch của mình.

Cụm từ kết hợp

pocket-sized edition

phiên bản sách kích thước bỏ túi được thiết kế để dễ dàng mang theo

She carried a pocket-sized edition of the classics in her bag.

Cô ấy mang theo một phiên bản sách kích thước bỏ túi của các tác phẩm kinh điển trong túi xách.

pocket-sized device

thiết bị điện tử nhỏ gọn vừa vặn trong túi

The new pocket-sized device allows users to scan documents on the go.

Thiết bị kích thước bỏ túi mới cho phép người dùng quét tài liệu khi đang di chuyển.

pocket-sized mirror

gương nhỏ gọn đủ để để trong túi hoặc ví

He pulled out a pocket-sized mirror to check his tie.

Anh ấy lấy ra một chiếc gương kích thước bỏ túi để kiểm tra cà vạt.

pocket-sized notebook

cuốn sổ nhỏ với các trang trắng để ghi chép nhanh

I always keep a pocket-sized notebook for sketching ideas.

Tôi luôn giữ một cuốn sổ kích thước bỏ túi để phác thảo các ý tưởng.

pocket-sized guide

sổ tay ngắn gọn cung cấp các thông tin thiết yếu

The tourists relied on a pocket-sized guide to navigate the city.

Các du khách dựa vào một cuốn hướng dẫn kích thước bỏ túi để tìm đường trong thành phố.

Bối cảnh văn hóa

Cuc cách mng kích thước btúi: Slinh hot định nghĩa li tri thc nhân loi
The Pocket-Sized Revolution: How Portability Redefined Human Knowledge

Từ nguyên

Được hình thành tdanh tpocket (túi), bt ngun ttiếng Pháp cpochette, mt dng gim nhca poche có nghĩa là mt chiếc túi nhỏ, kết hp vi tính tsized (kích cỡ), ttiếng Anh trung csize, vn phát trin ttiếng Pháp csise. Thut ngghép này xut hin như mt tbnghĩa mô tả để xác định kích thước tươngng vi các túi qun áo tiêu chun.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error