D
Dicread
HomeDictionaryNnacre

nacre

xà cừ
Danh từ

nacre là thut ngchuyên môn dùng để chlp xà cừ, mt loi vt liu sinh hc óng ánh được to ra bi các loài động vt thân mm như trai, hàu. Trong tiếng Vit, tnày được dch trc tiếp là "xà cừ". Đim đặc trưng ca nacre là cu trúc đa lp to nên hiung tán sc ánh sáng, mang li vẻ đẹp sang trng và lung linh.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ gia nacre và mother-of-pearl. Mc dù trong nhiu ngcnh chai đều được dch là "xà cừ", nhưng nacre mang sc thái khoa hc và kthut hơn, mô tchính xác thành phn hóa hc và cu trúc vt lý ca lp vỏ. Trong khi đó, mother-of-pearl thường được dùng trong thương mi, trang sc hoc nghthut để chvt liu làm txà cừ.

nacre: Dùng trong văn bn sinh hc, địa cht hoc mô tchi tiết cu to vhàu.
mother-of-pearl: Dùng khi nói vmt chiếc cúc áo bng xà choc mt món đồ trang sc.

Lưu ý vcách sdng

Khi dch sang tiếng Vit, hãy cn thn để không nhm ln nacre vi "gxà cừ" (mt loi cây gphbiến ti Vit Nam). Trong tiếng Anh, nacre chdành riêng cho lp vỏ óng ánh ca động vt thân mm, hoàn toàn không liên quan đến thc vt.

Đúng: The inner layer of the shell is composed of nacre (Lp trong ca vỏ được cu to txà cừ).
Sai: Sdng nacre để mô tcht liu gca cây xà cừ.

Vmt ngpháp, nacre là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từxà cừ

Lớp nội tầng óng ánh của vỏ động vật thân mềm, bao gồm aragonite và conchiolin, còn được gọi là xà cừ

The interior of the oyster shell was coated in a shimmering layer of nacre.

Mặt trong của vỏ hàu được bao phủ bởi một lớp xà cừ lung linh.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error