D
Dicread
HomeDictionaryCclam

clam

con nghêu / im lặng

/klæm/

Nội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: clamsQuá khứ: clammedPhân từ 2: clammedV-ing: clamming

clam mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Nghĩa phbiến nht là mt danh tchmt loi động vt thân mm hai mnh vsngbin, thường được gi là con nghêu. Trong ngcnh này, tnày mô tả đặc đim vt lý ca sinh vt bin.

Countable when referring to the individual animals found on a beach or served on a plate.

Ý nghĩa

Danh từcon nghêu

Một loại động vật thân mềm hai mảnh vỏ sống ở biển, thường có thể ăn được

We spent the afternoon digging for clams on the beach.

Chúng tôi đã dành cả buổi chiều để đào nghêu trên bãi biển.

Nội động từim lặng

Trở nên im lặng hoặc từ chối nói, thường là do lo lắng hoặc bướng bỉnh; thường được dùng với từ `up`

As soon as the police arrived, the witness decided to clam up.

Ngay khi cảnh sát đến, nhân chứng đã quyết định im lặng.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error