D
Dicread
HomeDictionaryNnincompoop

nincompoop

kẻ ngốc
Danh từ
Số nhiều: nincompoops

nincompoop là mt tmang sc thái châm biếm và hơi cổ đin để chmt người cc kkhkho hoc ngu ngc. Khác vi nhng tmang tính xúc phm nng nề, nincompoop thường gi lên cm giác vmt sngc nghếch đến mc nc cười hoc ngây ngô, khiến người nói cm thy va bc bi va bun cười hơn là thc stc gin.

Sc thái sdng và so sánh

Khi so sánh vi các từ đồng nghĩa, nincompoop có mc độ nhnhàng và ít tính công kích hơn idiot (kngc/đần độn). Trong khi idiot có thể được dùng để mng nhiếc mt cách gay gt, nincompoop li mang âm hưởng ca mt li chế nho hóm hnh hoc mt cách gi tên svng vtrong tư duy. Nó tương tnhư tfool nhưng nhn mnh hơn vào sthiếu ht khnăng phán đoán cơ bn.

Ví dụ: Thay vì nói "He is an idiot" (Anh ta là mt kẻ đần độn - nghe rt nng nề), vic dùng "He is such a nincompoop" (Anh ta đúng là mt kngc) slàm gim bt scăng thng và tăng tính châm biếm.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch linh hot tùy vào ngcnh như "kngc", "đồ khờ" hoc "kngngn". Mt sai lm phbiến là nhm ln nincompoop vi nhng tchsthiếu ht trí tuvmt y khoa hoc bnh lý. Hãy nhrng đây là mt tdùng trong giao tiếp đời thường để mô thành vi ngngn, không phi là mt thut ngchuyên môn.

Đúng: "I felt like a complete nincompoop when I realized I was wearing two different shoes." (Tôi cm thy mình như mt kngc hoàn toàn khi nhn ra mình đang đi hai chiếc giày khác nhau.)
Sai: Sdng nincompoop trong các văn bn hành chính hoc báo cáo y tế để mô ttình trng nhn thc ca mt người.

Đặc đim ngpháp

nincompoop đóng vai trò là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các tính tnhn mnh như complete, utter hoc absolute để làm ni bt skhkho ca đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từkẻ ngốc

Một người khờ khạo hoặc ngu ngốc

He is such a nincompoop that he forgot his own keys in the lock.

Anh ta là một kẻ ngốc đến mức quên cả chìa khóa trong ổ khóa.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error