D
Dicread
HomeDictionaryDdunce

dunce

kẻ đần độn
Danh từ
Số nhiều: dunces

dunce là mt tmang sc thái tiêu cc, dùng để chmt người chm hiu, thiếu thông minh hoc không có khnăng tiếp thu kiến thc. Trong lch sgiáo dc phương Tây, tnày gn lin vi hìnhnh "mũ dunce" (mt chiếc mũ hình nón bng giy) mà hc sinh bcoi là kém ci phi đội để bbêu rếu trước lp. Vì vy, tnày không chỉ đơn thun mô ttrí tuthp mà còn mang hàm ý vsnhc nhã hoc bchế giu. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi các tkhác, dunce có nhng đim khác bit quan trng: stupid là mt tính tchung để chsngc nghếch, trong khi dunce là mt danh tchmt "kiu người" cthtrong môi trường hc tp. fool thường chngười hành động thiếu suy nghĩ hoc ngngn, còn dunce nhn mnh vào vic thiếu khnăng hc tp hoc tiếp thu kiến thc. idiot mang sc thái nng nhơn, đôi khi mang tính xúc phm cc đoan hoc tng được dùng trong thut ngy khoa cũ, trong khi dunce thiên vschm chp trong hc hành. Lưu ý khi sdng Người hc cn cn trng vì dunce là mt tmang tính mit thị. Trong giao tiếp hin đại, vic gi ai đó là dunce được coi là thiếu lch svà có thgây tn thương. Thay vì dùng tnày, trong môi trường chuyên nghip hoc giáo dc, người ta thường dùng các cm tnhnhàng hơn như struggling student (hc sinh đang gp khó khăn) hoc slow learner (người hc chm). Ví dsai: He is a dunce in English. (Câu này mang tính xúc phm nng nề). Ví dthay thế: He is struggling with English. (Anhy đang gp khó khăn vi tiếng Anh - cách nói lch svà khách quan hơn).

Ý nghĩa

Danh từkẻ đần độn

Một người chậm tiếp thu hoặc thiếu trí thông minh

"The teacher treated him like a dunce because he could not memorize the poem."

Giáo viên đối xử với anh ấy như một kẻ đần độn vì anh ấy không thể học thuộc lòng bài thơ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error