D
Dicread
HomeDictionaryNnonentity

nonentity

kẻ vô danh tiểu tốt / thứ hư ảo
Danh từ
Số nhiều: nonentities

nonentity mang sc thái tiêu cc, dùng để chmt người không có tmnh hưởng, không được coi trng hoc hoàn toàn mnht trong mt tp thể. Khi dùng để mô tngười, tnày không chỉ đơn thun là "người bình thường" mà hàm ý scoi thường, xem đối phương là kvô danh tiu tt, không có giá trhay quyn lc gì đáng kể. Skhác bit vngnghĩa Cn phân bit nonentity vi các tnhư nobody hay commoner. Trong khi nobody cũng chmt người không quan trng, nonentity nhn mnh hơn vào sự "vô hình" hoc sthiếu ht hoàn toàn các đặc đim khiến mt người trnên đáng chú ý. nobody: Mt người không có địa vxã hi cao. nonentity: Mt người bcoi là không tn ti hoc không có bt kgiá trnào trong mt người khác. Lưu ý vcách sdng Ngoài vic chngười, nonentity còn được dùng trong ngcnh triết hc hoc kthut để chmt thkhông có thc, mt khái nim hư ảo hoc mt vt không tn ti trong thc tế. Tuy nhiên, cách dùng này ít phbiến hơn so vi nghĩa chngười. Ví dụ đúng: He felt like a nonentity at the party (Anhy cm thy mình như mt kvô danh tiu tt ti ba tic). Ví dsai: Không nên dùng nonentity để mô tmt người khiêm tn; thay vào đó hãy dùng humble hoc modest vì nonentity mang tính hthp giá trị đối phương.

Ý nghĩa

Danh từkẻ vô danh tiểu tốt

Một người bị coi là không quan trọng, tầm thường, hoặc thiếu ảnh hưởng và địa vị

"He felt like a complete nonentity in the presence of the industry titans."

Anh ấy cảm thấy mình như một kẻ vô danh tiểu tốt hoàn toàn khi đứng trước những gã khổng lồ trong ngành.

Danh từthứ hư ảo

Một thứ không tồn tại hoặc không có sự tồn tại thực sự

"The proposed law was a mere nonentity, lacking any actual enforcement mechanism."

Đạo luật được đề xuất chỉ là một thứ hư ảo, thiếu bất kỳ cơ chế thực thi thực tế nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error