D
Dicread
HomeDictionaryUunicorn

unicorn

kỳ lân
[C] Đếm được
Số nhiều: unicorns

Tnày gi lên cm giác vsthun khiết, quý hiếm và nhng điu không tưởng. Đây là biu tượng ngôn ngchính cho nhng thứ được khao khát nhưng không tn ti hoc khó tìm thy mt cách kdiu, thường mang sc thái kỳ ảo hoc thanh thoát. Trong thut ngdoanh nghip hin đại, tnày đã chuyn dch tthế gii tưởng tượng sang lĩnh vc tài chính. Nó dùng để mô tmt công ty khi nghip tư nhân đạt được mc định giá khng lồ, biến hìnhnh ca sinh vt này tmt loài động vt ma thut thành biu tượng ca skhan hiếm và thành công kinh tế cc độ.

Used for individual creatures or specific high-value companies.

Ý nghĩa

Danh từkỳ lân

Một sinh vật huyền thoại giống ngựa với một chiếc sừng xoắn duy nhất mọc ra từ trán

"The child dreamed of riding a unicorn through the clouds."

Đứa trẻ mơ thấy mình được cưỡi một con kỳ lân bay xuyên qua những đám mây

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error