D
Dicread
HomeDictionaryTthruway

thruway

đường cao tốc
Danh từ
Số nhiều: thruways

thruway là mt thut ngữ đặc thù, thường được sdng phbiến ti Bc Mỹ (đặc bit là vùng Đông Bc Hoa Kỳ) để chnhng con đường cao tc tc độ cao, quy mô ln. Đim đặc trưng nht ca thruway là thiết kế không có các giao lbng phng, giúp phương tin lưu thông liên tc mà không bgián đon bi đèn giao thông hay bin báo dng. Skhác bit vi các thut ngtương t Trong tiếng Anh, có nhiu từ để chỉ đường cao tc, và người hc cn phân bit để sdng chính xác: thruway thường hàm ý mt tuyến đường huyết mch, xuyên sut và thường là đường thu phí (toll road). Nó nhn mnh vào khnăngi xuyên qua" (through) mt khu vc rng ln mt cách nhanh chóng. highway là thut ngchung nht cho mi loi đường chính ni các thành phhoc thtrn, có thbao gm cnhng con đường có giao lộ. freeway hoc expressway nhn mnh vào vic "min phí" (free) hoc "tc độ nhanh" (express), thường là đường đa làn vi các li ra vào tách bit. Lưu ý vngcnh sdng Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng "đường cao tc" hoc "đường thu phí". Tuy nhiên, hãy lưu ý rng thruway mang sc thái ca mt hành trình dài và thông sut. Ví dụ đúng: Taking the thruway is the fastest way to reach the cityi đường cao tc là cách nhanh nht để đến thành phố). Tránh nhm ln: Không nên dùng thruway để chnhng con đường nhtrong đô thdù chúng có tc độ cao, vì thruway luôn gn lin vi quy mô liên vùng hoc liên bang.

Ý nghĩa

Danh từđường cao tốc

Một con đường cao tốc tốc độ cao, thường là đường thu phí, được thiết kế để di chuyển đường dài mà không có các giao lộ

"The commuters took the thruway to avoid the city traffic."

Những người đi làm đã đi đường cao tốc để tránh giao thông trong thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error