D
Dicread
HomeDictionaryTturnpike

turnpike

đường cao tốc thu phí
[C] Đếm được
Số nhiều: turnpikes

turnpike dùng để chmt loi đường cao tc đặc thù mà người sdng phi trphí để lưu thông. Trong tiếng Anh hin đại, tnày thường được dùng phbiến ti Bc Mỹ. Đim mu cht mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là skhác bit vsc thái gia turnpike và các tcùng nghĩa khác. Phân bit vi các thut ngtương đương Trong khi highway là mt thut ngchung cho mi loi đường chính ni các thành phố, và freeway thường ám chnhng con đường cao tc min phí (không có trm thu phí), thì turnpike nhn mnh vào yếu tthương mi và thu phí. Nếu bn sdng freeway để mô tmt con đường mà bn phi trtin để đi qua, điu đó sgây mâu thun vmt ngnghĩa. Đúng: I took the turnpike to avoid the city traffic, but the toll was expensive. (Tôi đã đi đường cao tc thu phí để tránh tc đường trong thành phố, nhưng phí cu đường rt đắt.) Sai: I took the freeway and paid a toll at the gate. (Vì freeway vcơ bn là đường min phí, nên vic trphí ti cng là không hp lý trong ngcnh này.) Lưu ý vngcnh và vùng min Người hc cn cn trng vì turnpike mang đậm màu sc văn hóa Mỹ. Ti Anh hoc các quc gia khác, hthường dùng ttoll road hoc motorway để chcác tuyến đường tương tự. Khi dch sang tiếng Vit, tt cả đều có thdch là "đường cao tc thu phí", nhưng khi viết hoc nói tiếng Anh, hãy chn turnpike nếu bn đang giao tiếp trong bi cnh Bc Mỹ để to stnhiên. Đặc đim ngpháp turnpike là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý thêm mo thoc sdngdng snhiu tùy theo ngcnh ca câu.

Countable when referring to a specific road or a network of highways.

Ý nghĩa

Danh từđường cao tốc thu phí

Một tuyến đường cao tốc tốc độ cao, thường yêu cầu trả phí để sử dụng

"The commuters took the turnpike to avoid city traffic."

Những người đi làm đã chọn đi đường cao tốc thu phí để tránh tắc đường trong thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error