D
Dicread
Trang chủTừ điểnBberet

beret

mũ nồi
Danh từ
Số nhiều: berets

beret dùng để chmt loi mũ đặc trưng vi thiết kế mm, không có vành và thường có hình tròn dt. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "mũ ni". Đim đặc trưng nht ca beret là slinh hot trong cách đội; người dùng có thkéo phn đỉnh mũ sang mt bên để to phong cách thi trang hoc đội ngay ngn để thhin snghiêm túc.

Ý nghĩa

Danh từmũ nồi

Một loại mũ mềm, tròn, đỉnh phẳng, thường được làm từ len hoặc nỉ, thường gắn liền với văn hóa Pháp hoặc quân phục

He wore a black beret tilted to one side.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi