D
Dicread
HomeDictionaryBbreakable

breakable

dễ vỡ
Tính từ
So sánh hơn: more breakableSo sánh nhất: most breakable

breakable mô tả đặc tính vt lý ca mt vt thcó khnăng bphá vỡ, vvn hoc nt ra mt cách ddàng khi có tác động lc hoc va chm. Tnày thường được dùng cho các vt liu cng nhưng giòn như thy tinh, gm shoc các cu trúc mng manh. Trong thc tế, bn sthường thy tnày trên các nhãn dán vn chuyn hàng hóa để cnh báo người vn chuyn cn cn thn.

Ý nghĩa

Tính từdễ vỡ

Có khả năng bị phá vỡ hoặc vỡ vụn một cách dễ dàng

The antique vase is extremely breakable.

Chiếc bình cổ này cực kỳ dễ vỡ.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error