D
Dicread
HomeDictionaryFforefather

forefather

tổ tiên / người sáng lập
Danh từ
Số nhiều: forefathers

forefather mang sc thái trang trng và tôn kính, dùng để chnhng người thuc các thế htrước trong mt gia đình, mt dòng tc hoc mt cng đồng dân tc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "ttiên" khi nói vhuyết thng gia đình, hoc "người sáng lp" khi nói vnhng người đặt nn móng cho mt quc gia, mt htư tưởng hay mt tchc.

Skhác bit vsc thái

Đim khác bit ln nht gia forefather và ancestor nmphm vi và cm xúc. Trong khi ancestor là mt thut ngtrung tính, thường được dùng trong csinh hc (ttiên loài vt) và phhệ, thì forefather li mang đậm tính nhân văn và lch sử. forefather thường gi lên nim thào vdi sn, truyn thng và nhng giá trị đạo đức được truyn li.

ancestor: Dùng cho cngười và động vt, mang tính khoa hc hoc mô tchung. Ví dụ: "The common ancestor of mammals" (Ttiên chung ca các loài động vt có vú).
forefather: Chdùng cho con người, nhn mnh vào vai trò dn dt hoc thiết lp nn tng. Ví dụ: "The courage of our forefathers" (Lòng dũng cm ca nhng người ttiên chúng ta).

Lưu ý vcách sdng

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là sdng forefather trong các ngcnh sinh hc hoc tiến hóa. Hãy nhrng forefather luôn gn lin vi khái nim văn hóa và xã hi ca con người.

Sai: "The forefather of the dinosaur" (Ttiên ca loài khng long) -> Nên dùng ancestor.
✅ Đúng: "The forefathers of the nation" (Nhng người sáng lp/ttiên ca quc gia).

Vmt ngpháp, forefather là danh từ đếm được và thường được sdngdng snhiu (forefathers) để chchung mt nhóm người thuc các thế htrước.

Ý nghĩa

Danh từtổ tiên

Một người tổ tiên hoặc người mà từ đó một ai đó được truyền thừa, thường đề cập đến nhiều thế hệ trước

The traditions of our forefathers are still honored in this village.

Những truyền thống của tổ tiên chúng tôi vẫn được tôn kính ở ngôi làng này.

Danh từngười sáng lập

Một người sống trong quá khứ và đã thiết lập những nền móng cho một xã hội, hệ thống niềm tin hoặc thể chế cụ thể

The forefathers of the republic envisioned a government based on checks and balances.

Những người sáng lập của nước cộng hòa đã hình dung ra một chính phủ dựa trên sự kiểm soát và cân bằng.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error