D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrhythm

rhythm

nhịp điệu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: rhythms

Thut ngnày gi lên cm giác vscó thdự đoán và tính đồng bộ. Nó không đơn thun chlà vtc độ hay nhp độ, mà là vmi quan hcó cu trúc gia các khong thi gian ca âm thanh hoc hành động. Tnày gi ý vmt nhp đập có thcm nhn được bng cơ thể, to nên cu ni gia tri nghim thính giác và chuyn động vt lý.

Theo nghĩa rng hơn, tnày còn mrng sang thế gii tnhiên và sinh hc con người, mô ttính cht chu kca stn ti. Nó mang hàm ý tích cc vshài hòa và cân bng, trong khi vic thiếu đi nhp điu thường được coi là hn lon, chói tai hoc không tnhiên.

Countable when referring to a specific beat or pattern in a piece of music. Uncountable when referring to the general concept of periodic recurrence in nature or life.

Ý nghĩa

Danh từnhịp điệu

Một mẫu chuyển động hoặc âm thanh mạnh mẽ, đều đặn và lặp đi lặp lại

Ví dụ

Tay trống đã giữ một nhịp điệu ổn định trong suốt bài hát.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi