D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstatistic

statistic

thống kê học / số liệu thống kê / số đặc trưng thống kê
Danh từ
Số nhiều: statistics

statistic thường gây nhầm lẫn thể đóng vai trò một danh từ đếm được hoặc không đếm được tùy vào ngữ cảnh, dẫn đến những ý nghĩa khác nhau về mặt quy dữ liệu.

Phân biệt giữa số liệu đơn lẻ ngành khoa học

Khi dạng số ít đếm được, statistic dùng để chỉ một "số liệu thống " cụ thểmột con số hoặc một sự thật đơn lẻ được rút ra từ một tập hợp dữ liệu. dụ, khi nói về một tỷ lệ phần trăm cụ thể trong một báo cáo, chúng ta đang đề cập đến một statistic.

Ngược lại, khi dạng số nhiều statistics, từ này thường ám chỉ "thống học", tức toàn bộ ngành khoa học về việc thu thập, phân tích trình bày dữ liệu. Trong trường hợp này, mặc đuôi -s, nhưng thường được chia động từ số ít được coi một lĩnh vực nghiên cứu duy nhất.

Số đặc trưng thống ứng dụng thực tế

Trong bối cảnh chuyên sâu về toán học phân tích dữ liệu, statistic còn được hiểu "số đặc trưng thống ". Đây một giá trị số được tính toán từ một mẫu dữ liệu (như trung bình cộng hoặc độ lệch chuẩn) nhằm mục đích ước tính đặc điểm của toàn bộ quần thể lớn hơn.

Sử dụng statistic khi muốn nhấn mạnh vào một kết quả đo lường cụ thể.
Sử dụng statistics khi thảo luận về phương pháp luận hoặc toàn bộ tập hợp các số liệu.

Việc nhầm lẫn giữa statistic (số liệu) statistics (thống học) lỗi phổ biến. Hãy lưu ý rằng một "số liệu thống " một thành phần nhỏ nằm trong kết quả của quá trình thực hiện "thống học".

Ý nghĩa

Danh từthống kê học

Khoa học về việc thu thập, phân tích, giải thích và trình bày dữ liệu số

Danh từsố liệu thống kê

Một mẩu dữ liệu số đơn lẻ hoặc một sự thật được rút ra từ một tập hợp dữ liệu

The latest statistic shows that unemployment has dropped by two percent.

Danh từsố đặc trưng thống kê

Một đặc điểm số của một mẫu dữ liệu được dùng để ước tính đặc điểm tương ứng của toàn bộ quần thể

Ví dụ

That is a scary statistic.

Đó là một số liệu thống kê đáng sợ.

Check this statistic.

Hãy kiểm tra số liệu thống kê này.

The statistic is high.

Số liệu thống kê này ở mức cao.

I read a surprising statistic today.

Hôm nay tôi đã đọc được một số liệu thống kê gây ngạc nhiên.

This statistic proves my point.

Số liệu thống kê này chứng minh quan điểm của tôi.

The statistic changed after the test.

Số liệu thống kê đã thay đổi sau bài kiểm tra.

The teacher explained the statistic during class.

Giáo viên đã giải thích số liệu thống kê trong giờ học.

School Life

This health statistic shows a rising trend.

Số liệu thống kê sức khỏe này cho thấy một xu hướng đang tăng.

Health

Thám tử đã tìm thấy một số liệu thống kê then chốt trong hồ sơ.

Detective

The quarterly report contains a misleading statistic.

Báo cáo quý chứa một số liệu thống kê gây hiểu lầm.

Business

Historians often debate this specific population statistic.

Các nhà sử học thường tranh luận về số liệu thống kê dân số cụ thể này.

History

Đó là một số liệu thống kê thú vị về La Mã cổ đại.

Trivia

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi