D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmutation

mutation

đột biến / sự biến đổi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: mutations

Thut ngnày mang đậm tính khoa hc, gi lên hìnhnh vnhng thay đổi siêu nhtrong mã di truyn hoc nhng biến đổi sinh hc bt ngvà không lường trước được.

Nó ám chmt sthay đổi vĩnh vin thay vì mt biến đổi tm thi, và thường ngụ ý rng nguyên nhân gây ra là ngu nhiên hoc tphát.

Countable when referring to a specific genetic error or a single altered gene. Uncountable when discussing the general biological process of change.

Ý nghĩa

Danh từđột biến

Sự thay đổi trong trình tự DNA của một sinh vật

Danh từsự biến đổi

Quá trình thay đổi từ hình thái hoặc trạng thái này sang hình thái hoặc trạng thái khác

The mutation of the virus occurred rapidly across the population.

Ví dụ

Một sự đột biến di truyền có thể dẫn đến sự phát triển của một đặc điểm mới.

The mutation of the chemical compound occurred under high pressure.

Sự biến đổi của hợp chất hóa học đã xảy ra dưới áp suất cao.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi