D
Dicread
HomeDictionaryUunfitting

unfitting

không phù hợp / không đúng mực
Tính từ
So sánh hơn: more unfittingSo sánh nhất: most unfitting

unfitting được sdng để mô tmt điu gì đó không tương xng, không phù hp hoc không đúng mc trong mt tình hung cthể. Tnày mang sc thái nhn mnh vào sthiếu hài hòa gia hành động, li nói hoc din mo vi tiêu chun, kvng hoc hoàn cnh xung quanh.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi nói vdin mo hoc vt cht, unfitting ám chskhông phù hp vmt thm mhoc tính cht. Ví dụ, mt bqun áo quá gin dtrong mt skin trang trng sẽ được coi là unfitting. Trong trường hp này, nó gn nghĩa vi inappropriate nhưng thường gi cm giác vsự "lch pha" hoc không tương xng.

Khi nói vhành vi hoc đạo đức, unfitting nhn mnh vào vic vi phm các chun mc xã hi hoc kvng vvai trò ca mt cá nhân. Mt hành động bcoi là unfitting thường gây ra cm giác khó chu hoc bị đánh giá là thiếu tôn trng đối vi vthế ca người thc hin hoc đối tượng tiếp nhn.

Ví dụ: Mt li nhn xét ma mai trong mt bui ltang sbcoi là unfitting (không đúng mc).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường nhm ln unfitting vi unsuitable. Mc dù chai đều dch là "không phù hp", nhưng có skhác bit tinh tế:

unsuitable: Thường dùng cho tính năng, công dng hoc khnăng. Ví dụ, mt đôi giày quá cht là unsuitable để đi bộ đường dài vì nó không đápng được yêu cu kthut.
unfitting: Thiên vsự đánh giá mang tính chquan, xã hi hoc đạo đức. Mt đôi giày quá cht có thlà unsuitable, nhưng đi dép lê đến mt cuc hp cp cao thì là unfitting vì nó không tương xng vi strang trng ca skin.

Lưu ý vngpháp

unfitting chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Nó có thể đứng sau động tliên kết (như be, seem, feel) hoc đứng trước danh từ để bnghĩa. Cn lưu ý rng tnày không mang nghĩa là "không va vn" vmt kích thước vt lý (như qun áo quá rng hay quá cht), mà chtp trung vào sphù hp vmt ngcnh và chun mc.

Ý nghĩa

Tính từkhông phù hợp

Không thích hợp hoặc không tương xứng với một người, dịp hoặc mục đích cụ thể

His casual attire was completely unfitting for the formal gala.

Trang phục giản dị của anh ấy hoàn toàn không phù hợp với buổi dạ tiệc trang trọng.

Tính từkhông đúng mực

Không được chấp nhận về mặt xã hội hoặc không đúng đắn về mặt đạo đức trong một ngữ cảnh nhất định

It would be unfitting for the judge to show bias during the trial.

Sẽ là không đúng mực nếu vị thẩm phán thể hiện sự thiên vị trong suốt phiên tòa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error