D
Dicread
HomeDictionaryFfiery

fiery

rực lửa / nóng nảy / cay nồng

/ˈfaɪəɹi/

Tính từ
So sánh hơn: fierierSo sánh nhất: fieriest

fiery mang mt sc thái mnh mẽ, gi lên hìnhnh ca la không chvmt vt lý mà còn vmt cm xúc và cm giác. Khi mô tmàu sc hoc ánh sáng, tnày din tmt trng thái rc la, thường là skết hp gia màu đỏ, cam và vàng rc rỡ, to cm giác choáng ngp và mãnh lit.

Sc thái cm xúc và tính cách

Khi dùng để mô tcon người, fiery không đơn thun là "gin dữ" mà nhn mnh vào mt bn tính nóng ny, đam mê và quyết lit. Nó mô tnhng cá nhân có năng lượng di dào, dbkích động nhưng cũng đầy nhit huyết. Điu này khác vi angry (tc gin) vn chmt trng thái tm thi, trong khi fiery mô tmt đặc đim tính cách bn vng.

Ví dụ: Mt fiery speech (bài phát biu rc la) là bài nói đầy sc thuyết phc, truyn cm hng và mnh mẽ, chkhông chlà mt bài nói ln tiếng.

Cm giác và hương v

Trong ngcnhm thc, fiery được dùng để chnhng hương vcay nng đến mc gây kích thích mnh cho giác quan, thường là dot hoc các gia vhăng. Nó mang mc độ mnh hơn so vi spicy (cay), gi lên cm giác như có la trong ming.

Ví dụ: fiery chili peppers (nhng quả ớt cay nng).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit fiery vi burning. Trong khi burning thường mô ttrng thái vt lý đang bị đốt cháy hoc cm giác nóng rát (như burning sensation), thì fiery thiên vmô tả đặc đim, tính cht hoc cường độ ca svt/svic.

a burning personality (không tnhiên)
a fiery personality (mt tính cách nóng ny/mnh mẽ)

Vmt ngpháp, fiery là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từrực lửa

Bao gồm, giống như, hoặc đang cháy với lửa

The horizon was filled with a fiery glow as the sun began to set.

Chân trời tràn ngập ánh sáng rực lửa khi mặt trời bắt đầu lặn.

Tính từnóng nảy

Có bản tính đam mê, dễ nổi nóng hoặc sôi nổi

She is known for her fiery personality and refusal to back down in an argument.

Cô ấy nổi tiếng với tính cách nóng nảy và không bao giờ chịu nhượng bộ trong một cuộc tranh luận.

Tính từcay nồng

Có mùi hoặc vị cay nồng, hăng

The curry had a fiery heat that made his eyes water.

Món cà ri có vị cay nồng khiến mắt anh ấy chảy nước mắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error