D
Dicread
HomeDictionaryFfearfulness

fearfulness

sự sợ hãi / tính nhút nhát
Danh từ

fearfulness mô tmt trng thái tâm lý kéo dài, nhn mnh vào xu hướng dbtn thương hoc cm giác lo âu thường trc trước nhng điu không chc chn. Khác vi fear (sshãi) thường dùng để chmt phnng tc thi trước mt mi đe da cthể, fearfulness thiên vmt đặc đim tính cách hoc mt trng thái tinh thn bn vng, thhin sthiếu ttin hoc tâm lý rt rè trong cuc sng.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch là "sshãi" hoc "tính nhút nhát" tùy vào ngcnh, nhưng người hc cn phân bit rõ vi các ttương tự:

fearfulness đối lp vi fearlessness (skhông shãi/can đảm). Nó gi lên hìnhnh mt người luôn thn trng quá mc hoc lo snhng điu ti tsxy ra.
So vi timidity, fearfulness mang sc thái nng nhơn. Trong khi timidity thường chsthiếu ttin trong giao tiếp xã hi, fearfulness li ám chmt ni ssâu sc hơn, có thliên quan đến chn thương tâm lý hoc bn năng sinh tn.

Ví dụ: Mt đứa trcó timidity có thchngi ngùng khi gp người lạ, nhưng mt đứa trcó fearfulness có thrun ry hoc hong lon trước nhng thay đổi nhtrong môi trường xung quanh.

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng fearfulness, hãy chú ý rng đây là mt danh tkhông đếm được. Tnày thường xut hin trong các văn bn tâm lý hc, phân tích hành vi hoc mô ttính cách chi tiết.

Đúng: Her fearfulness made it difficult for her to travel alone. (Sshãi khiến cô ấy khó có thể đi du lch mt mình.)
Sai: A fearfulness (Không dùng mo từ "a" vì đây là danh ttru tượng không đếm được.)

Ý nghĩa

Danh từsự sợ hãi

Trạng thái sợ hãi hoặc cảm thấy lo lắng về những nguy hiểm hoặc tổn hại tiềm tàng

Her childhood fearfulness made it difficult for her to try new activities.

Sự sợ hãi thời thơ ấu khiến cô ấy khó có thể thử những hoạt động mới.

Danh từtính nhút nhát

Đặc điểm dễ bị hoảng sợ hoặc có tâm lý rụt rè

The puppy exhibited a natural fearfulness around loud noises and strangers.

Chú chó con biểu hiện sự nhút nhát tự nhiên trước những tiếng động lớn và người lạ.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error