D
Dicread
HomeDictionaryEentrenched

entrenched

ăn sâu / đào hào phòng thủ
Tính từ
So sánh hơn: more entrenchedSo sánh nhất: most entrenched

entrenched mang sc thái biu thmt trng thái cc kbn vng, khó lay chuyn, thường được dùng để mô tnhng điu đã tn ti tlâu và trthành mt phn không thtách ri ca mt hthng hoc tư duy. Khi dùng vi nghĩa bóng, tnày thường mang hàm ý tiêu cc, ám chnhng định kiến, thói quen hoc quy định li thi nhưng li khó thay đổi vì đã ăn sâu vào tim thc hoc cu trúc tchc.

Ý nghĩa

Tính từăn sâu

Được thiết lập vững chắc và khó hoặc không có khả năng thay đổi

The company struggled to overcome entrenched bureaucratic habits.

Công ty đã gặp khó khăn trong việc vượt qua những thói quen quan liêu đã ăn sâu.

Tính từđào hào phòng thủ

Được đặt trong một chiến hào hoặc hệ thống chiến hào để bảo vệ trong chiến tranh

The soldiers remained entrenched along the ridge to repel the advance.

Các binh sĩ vẫn đào hào phòng thủ dọc theo sườn núi để đẩy lùi cuộc tiến công.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error