D
Dicread
HomeDictionaryDdeep-seated

deep-seated

ăn sâu
Tính từ

Thut ngnày mô tmt trng thái tâm lý hoc cm xúc đã hn sâu vào nn tng tính cách ca mt cá nhân hoc văn hóa ca mt xã hi. Nó gi lên hìnhnh mt hthng rễ đã phát trin sâu đến mc nhng nlc thay đổi thái độ hay nim tin mt cách hi ht skhông mang li kết quả. Tnày gn như chỉ được dùng cho nhng điu mang tính ni tâm, vô hình và bn vng. Mc dù tương đồng vi ingrainedn sâu), nhưng deep-seated thường mang sc nng cm xúc ln hơn, thường xut hin trong các cuc tho lun vtn thương, định kiến hoc nim tin ttiên. Nó ngụ ý mt svĩnh vin thường din ra trong vô thc, nơi đối tượng có thkhông nhn ra lý do ti sao mình li cm thy như vy, mà chbiết rng cm xúc đó là không thlay chuyn.

Ý nghĩa

Tính từăn sâu

Được thiết lập một cách vững chắc và khó thay đổi hoặc loại bỏ

"a deep-seated hatred for the rival team"

một nỗi căm ghét ăn sâu đối với đội đối thủ

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error