D
Dicread
HomeDictionaryOobservational

observational

quan sát
Tính từ

observational là mt tính tdùng để mô tcác hot động hoc phương pháp da trên vic quan sát thc tế thay vì can thip hoc thc hin thí nghim. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vquan sát" hoc "mang tính quan sát", nhn mnh vào vic thu thp dliu thông qua vic nhìn, nghe và ghi chép li các hin tượng xy ra tnhiên. Skhác bit vphương pháp lun Đim mu cht khi sdng observational là sự đối lp vi experimental (thc nghim). Trong khi mt nghiên cu thc nghim (experimental study) schủ động thay đổi mt biến số để xem kết quả, thì mt nghiên cu quan sát (observational study) chỉ đơn thun theo dõi đối tượng mà không tác động vào. Ví dụ: Mt nghiên cu observational stheo dõi thói quen ăn ung ca mt nhóm người để xem sc khe ca hthay đổi ra sao, thay vì yêu cu hphi ăn mt chế độ ăn cthể. Lưu ý vngcnh sdng Tnày xut hin phbiến nht trong các lĩnh vc khoa hc, y tế và tâm lý hc. Người hc cn tránh nhm ln gia observational (mô tphương pháp) vi observant (mô tả đặc đim con người). observational: Dùng cho phương pháp, kthut (ví dụ: observational data - dliu quan sát). observant: Dùng để chmt người tinh mt, biết chú ý đến nhng chi tiết nhỏ (ví dụ: an observant student - mt hc sinh tinh ý). Vmt ngpháp, observational đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh từ, thường đứng trước các tnhư study, research, data hoc method.

Ý nghĩa

Tính từquan sát

Liên quan đến hành động theo dõi hoặc giám sát một điều gì đó một cách cẩn thận để thu thập thông tin hoặc đưa ra kết luận

"The researchers conducted an observational study to track animal migration patterns."

Các nhà nghiên cứu đã tiến hành một nghiên cứu quan sát để theo dõi các mô hình di cư của loài chim.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error