D
Dicread
HomeDictionaryDdulcify

dulcify

làm ngọt
Ngoại động từ
Quá khứ: dulcifiedPhân từ 2: dulcifiedV-ing: dulcifying

dulcify là mt tmang sc thái trang trng và ít phbiến hơn so vi các tthông dng như sweeten. Vmt ngnghĩa, nó không chỉ đơn thun là thêm đường vào thc phm mà còn hàm ý vic làm cho mt điu gì đó trnên dchu, du dàng hoc bt gay gt hơn. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "làm ngt", "làm du" hoc "làm cho dnghe".

Sc thái sdng và sphân bit

Đim khác bit ln nht gia dulcify và sweeten nmphm ving dng. Trong khi sweeten thường được dùng cho hương vvt lý (như thêm đường vào cà phê), thì dulcify thường được dùng trong các ngcnh tru tượng hoc văn chương để mô tvic làm gim bt sthô lỗ, khc nghit ca li nói hoc thái độ.

Ví dụ: Khi bn cgng nói gim nói tránh để mt li phê bình không trnên quá nng nề, bn đang dulcify li nói ca mình.
Ngược li, nếu bn chỉ đơn gin là cho thêm mt ong vào trà, hãy dùng sweeten để tnhiên hơn trong giao tiếp hàng ngày.

Lưu ý vngcnh và tvng

Đối vi người hc tiếng Vit, cn tránh nhm ln vic dch dulcify mt cách quá máy móc là "làm ngt" trong mi trường hp. Nếu dùng trong bi cnh giao tiếp hoc cm xúc, hãy ưu tiên các tnhư "làm du" hoc "xoa du" để phn ánh đúng tinh thn ca tnày.

Sdng dulcify trong hi thoi thân mt: "Can you dulcify this tea?" (Nghe rt kquc và quá trang trng).
Sdng dulcify trong văn viết hoc din thuyết: "He attempted to dulcify his tone to avoid further conflict" (Anhy cgng làm du ging điu ca mình để tránh xung đột thêm).

Tnày là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngữ đi kèm để chỉ đối tượng được làm cho ngt hoc du đi.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm ngọt
[~ something][~ someone]

Làm cho trở nên ngọt, dịu hoặc dễ chịu hơn

The chef used honey to dulcify the bitter sauce.

Đầu bếp đã dùng mật ong để làm dịu vị đắng của nước sốt.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error